
Dân lập

10.000 đầu sách

Khuôn viên: 99.500m²

30 doanh nghiệp

15.000+ Sinh viên

97,7% sinh viên có việc làm
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Đào tạo kế toán viên trình độ cao đẳng theo định hướng thực hành. Sinh viên ra trường có kỹ năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, có đạo đức nghề nghiệp; đủ khả năng giải quyết công việc về chuyên môn kế toán và tổ chức công tác kế toán ở các đơn vị; đồng thời có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc học cao hơn để nâng cao trình độ trong tương lai.
Mục tiêu cụ thể
Về kiến thức
- Vận dụng các kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật trong công việc.
- Sử dụng được các kiến thức chung về kinh tế, tài chính, tiền tệ để phục vụ cho công việc kế toán.
- Vận dụng được pháp luật kế toán hiện hành để tổ chức thực hiện công tác kế toán phù hợp đặc điểm sản xuất kinh doanh của đơn vị.
- Vận dụng các quy định về chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của nghề kế toán trong việc xử lý công việc của kế toán.
- Xử lý được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại cơ quan, đơn vị.
Về kỹ năng
- Kỹ năng cứng:
- Thực hiện được các công việc của kế toán liên quan đến từng phần hành kế toán cụ thể.
- Vận dụng, tổng hợp được các kiến thức chuyên ngành để tổ chức công tác kế toán tại cơ quan, đơn vị.
- Tổng hợp số liệu kế toán.
- Lập đượcbáo cáo thuế, báo cáo tài chính theo yêu cầu của Nhà nước cũng nhưcác báo cáo nội bộ theo yêu cầu của nhà quản trị các cấp.
- Thiết kế và lập được các chứng từ theo yêu cầu của Bộ tài chính.
- Sử dụng hiệu quả phần mềm tin học văn phòng, các phần mềm chuyên dụng và phần mềm kế toán Misa; trên cơ sở đó có thể tìm hiểu sử dụng các phần mềm kế toán khác.
- Có năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn; bước đầu hình thành năng lực sáng tạo, phát triển trong nghề nghiệp.
- Kỹ năng mềm: Có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, viết báo cáo, tổng hợp, phân tích số liệu.
Về thái độ
- Có tinh thần hợp tác, ý thức bảo mật thông tin, bản quyền.
- Có đạo đức nghề nghiệp: trung thực, trách nhiệm và đáng tin cậy, tỉ mỉ, nguyên tắc, hành vi chuyên nghiệp.
- Có tinh thần cầu tiến, thiện ý học hỏi
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy Tập trung
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
- Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc tương đương) trở lên;
- Sinh viên đang học dở dang tại các trường Cao đẳng, Đại học nhưng vì lý do nào đó phải nghỉ học (xét chuyển điểm các môn tương đương theo bảng điểm đính kèm)
- Sinh viên đã tốt nghiệp Cao đẳng nhưng muốn học tiếp văn bằng hai Cao đẳng ngành khác (xét chuyển điểm các môn tương đương theo bảng điểm đính kèm)
- Phạm vi tuyển sinh: trong cả nước.
HÌNH THỨC TUYỂN SINH
- Không thi tuyển, chỉ xét tuyển.
HỒ SƠ XÉT TUYỂN
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- 01 bản photo học bạ (không cần công chứng)
- 01 bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời
HỒ SƠ NHẬP HỌC
- Giấy báo nhập học (nhận trực tiếp khi đến làm thủ tục nhập học).
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu của trường.
- Bản sao giấy khai sinh và hộ khẩu thường trú.
- Bản sao công chứng học bạ THPT.
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, hoặc bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (trong trường hợp chưa có bằng tốt nghiệp).
- Bản sao hợp lệ các giấy tờ ưu tiên (Nếu có).
- Bản sao chứng minh nhân dân.
- Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp (không quá 3 tháng).
| Số TT | Mã MH/MĐ/HP | Tên môn học | Số tín chỉ |
| I.Các môn học chung: | 21 | ||
| 1 | 20300006 | Anh văn A1 | 3 |
| 2 | 20300007 | Anh văn A2 | 3 |
| 3 | 18300005 | Chính trị | 5 |
| 4 | 19300002 | Pháp luật | 2 |
| 5 | 22309004 | Giáo dục thể chất | 2 |
| 6 | 22309005 | Giáo dục quốc phòng an ninh 2 | 4 |
| 7 | 1308003 | Tin học | 3 |
| 8 | 19300009 | Xác suấ tthống kê | 3 |
| 9 | 48300002 | Kỹ năng mềm | 2 |
| II.Các môn học chuyên môn | 54 | ||
| II.1 Môn cơ sơ: | 21 | ||
| 10 | 3309001 | Kinh tế vi mô | 3 |
| 11 | 3309002 | Quản trị học | 3 |
| 12 | 4309001 | Tài chính tiền tệ | 3 |
| 13 | 5309031 | Nguyên lý kế toán | 3 |
| 14 | 3309013 | Nguyên lý thống kê | 3 |
| 15 | 04309001 | Toán tài chính | 3 |
| 16 | 03309005 | Thuế | 3 |
| II.2 Mônchuyênmôn: | 23 | ||
| 17 | 5309022 | Kế toán tài chính 1 | 4 |
| 18 | 5309023 | Kế toán tài chính 2 | 4 |
| 19 | 5309024 | Sổ sách kế toán | 3 |
| 20 | 5309025 | Kế toán chi phí | 3 |
| 21 | 5309026 | Hệthống thông tin kế toán | 3 |
| 22 | 5309027 | Phần mềm kế toán ảo | 3 |
| 23 | 5309028 | Khai báo thuế | 3 |
| III. Thực tập tốt nghiệp và Khóa luận TN / Các học phần thay thế | 10 | ||
| 24 | 5306070 | Thực tập tốt nghiệp | 5 |
| A, | |||
| 25 | 4307071 | Khóa luận tốt nghiệp | 5 |
| B, | Các học phần thay thế KL | 5 | |
| 26 | 5309030 | Kế toán hành chính sự nghiệp | 3 |
| 27 | 5309029 | Kế toán thuế | 2 |
| Tổngcộng : | 75 | ||
ĐÁNH GIÁ
- Có đủ năng lực làm việc trong điều kiện môi trường kinh tế hội nhập, tại các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, các định chế tài chính trung gian như ngân hàng thương mại, công ty tài chính, quỹ đầu tư, quỹ tín dụng …
- Có thể dự tuyển đào tạo theo hình thức liên thông tại một số trường đại học để để lấy bằng đại học.
Cao đẳng Công nghệ thông tin TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 12 Trịnh Đình Thảo, Hoà Thanh, Tân Phú, Hồ Chí Minh