
Thành lập 21+ năm

Hợp tác với Đại học Quốc tế uy tín

100% sinh viên có cơ hội việc làm

Giảng viên, chuyên gia nghiên cứu đầu ngành

102 giảng đường với hơn 4800m2
.png)
3 Viện, 14 khoa với hơn 40 chuyên ngành
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Đào tạo Nhà giáo dục trong lĩnh vực giáo dục mầm non có năng lực làm việc trong môi trường giáo dục Việt Nam và quốc tế, có hiểu biết đầy đủ về hệ thống phát triển của trẻ, có năng lực tổ chức và phát triển chương trình giáo dục mầm non hiệu quả;
Có kỹ năng sử dụng tiếng Anh và ứng dụng công nghệ thông tin vào tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ, có kỹ năng nghiên cứu và ứng dụng các tiến bộ khoa học vào thực tiễn giáo dục mầm non.
ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN:
- Theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN:
- Tốt nghiệp THPT.
HÌNH THỨC DỰ TUYỂN:
Thi tuyển sinh do Nhà trường tổ chức.
Xét tuyển :
- Xét kết quả kì thi THPT Quốc gia 2019.
- Xét kết quả học bạ THPT.
- Xét tuyển đối với học sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam học chương trình THPT nước ngoài.
- Xét kết quả kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test).
HỒ SƠ DỰ TUYỂN:
- Phiếu đăng ký xét tuyển học bạ Trung học phổ thông.
- Bản photo Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
- Bản photo học bạ Trung học phổ thông.
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
- 04 hình 3x4 (nếu dự thi môn năng khiếu tại Trường HIU) hoặc giấy báo kết quả thi năng khiếu của Trường khác.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
|
Stt |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Ghi chú |
|
|
HỌC KỲ 1 |
19 |
|
|||
|
1 |
02764 |
Intensive English-A1a |
3 (3,0,6) |
|
|
|
2 |
02765 |
Intensive English-A1b |
4 (4,0,8) |
|
|
|
3 |
02766 |
Intensive English-A2a |
3 (3,0,6) |
|
|
|
4 |
02767 |
Intensive English-A2b |
4 (4,0,8) |
|
|
|
5 |
04045 |
Phương pháp học tập ở Đại học |
2 (2,0,4) |
|
|
|
6 |
04145 |
Triết lý giáo dục |
2 (2,0,4) |
|
|
|
7 |
04081 |
Thực hành sư phạm 1 |
1 (0,1,1) |
|
|
|
HỌC KỲ 2 |
19 |
|
|||
|
1 |
02768 |
Intensive English-B1a |
4 (4,0,8) |
|
|
|
2 |
02769 |
Intensive English-B1b |
4 (4,0,8) |
|
|
|
3 |
02770 |
Intensive English-B1 c |
4 (4,0,8) |
|
|
|
4 |
02771 |
Intensive English-B1+ |
4 (4,0,8) |
|
|
|
6 |
04042 |
Giáo dục học đại cương |
2 (2,0,4) |
|
|
|
7 |
04084 |
Thực hành sư phạm 2 |
1 (0,1,1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC KỲ HÈ 1 |
|||||
|
Dành cho sinh viên đăng ký học phần GDTC- ANQP, học lại, học vượt, … |
|||||
|
HỌC KỲ 3 |
21 |
|
|||
|
1 |
04049 |
Sinh lý trẻ em |
2 (2,0,4) |
|
|
|
2 |
04046 |
Tâm lý học mầm non |
3 (2,1,5) |
||
|
3 |
04041 |
Tâm lý học đại cương |
3 (3,0,6) |
|
|
|
4 |
04047 |
Giáo dục học mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
5 |
04044 |
Nghiên cứu khoa học trong giáo dục mầm non |
2 (2,0,4) |
||
|
6 |
04146 |
Làm đồ chơi |
2 (1,1,3) |
|
|
|
7 |
04050 |
Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non |
2 (2,0,4) |
|
|
|
8 |
04051 |
Vệ sinh, dinh dưỡng cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
9 |
04150 |
Thực hành sư phạm 3 |
1 (0,1,1) |
|
|
|
HỌC KỲ 4 |
19 |
|
|||
|
1 |
00042 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0,4) |
|
|
|
2 |
04053 |
Âm nhạc mầm non |
3 (1,2,4) |
|
|
|
3 |
04052 |
Mỹ thuật mầm non |
3 (1,2,4) |
|
|
|
4 |
04054 |
Múa mầm non |
3 (1,2,4) |
|
|
|
5 |
04065 |
Xu hướng và thách thức trong giáo dục mầm non hiện nay |
3 (2,1,5) |
||
|
6 |
04056 |
Giá trị và kỹ năng sống |
2 (2,0,4) |
||
|
7 |
04151 |
Thực hành sư phạm 4 |
1 (0,1,1) |
|
|
|
Phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần) |
2 |
|
|||
|
8.1 |
04057 |
Nghệ thuật đọc, kể diễn cảm |
2 (1,1,3) |
|
|
|
8.2 |
04079 |
Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ mầm non |
2 (1,1,3) |
|
|
|
8.3 |
04059 |
Tiếng Việt trong giáo dục mầm non |
2 (1,1,3) |
|
|
|
HỌC KỲ HÈ 2 |
|||||
|
Dành cho sinh viên đăng ký học phần GDTC-ANQP, học lại, học vượt, … |
|||||
|
HỌC KỲ 5 |
22 |
|
|||
|
1 |
02003 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin P.1 |
2 (2,0,4) |
|
|
|
2 |
04066 |
Phát triển thể chất cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
3 |
04055 |
Văn học trẻ em tuổi mầm non |
2 (2,0,4) |
|
|
|
4 |
04068 |
Phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
5 |
04072 |
Hướng dẫn trẻ mầm non làm quen với tác phẩm văn học |
3 (2,1,5) |
|
|
|
6 |
04073 |
Hướng dẫn trẻ mầm non làm quen với môi trường xung quanh |
3 (2,1,5) |
||
|
7 |
04069 |
Hình thành biểu tượng toán cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
8 |
04152 |
Thực hành sư phạm 5 |
1 (0,1,1) |
|
|
|
Phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần) |
2 |
|
|||
|
9.1 |
04058 |
Giao tiếp sư phạm mầm non |
2 (1,1,3) |
||
|
9.2 |
04076 |
Giáo dục giới tính cho trẻ mầm non |
2 (1,1,3) |
||
|
9.3 |
04077 |
Tổ chức lễ hội trong trường mầm non |
2 (1,1,3) |
|
|
|
HỌC KỲ 6 |
25 |
|
|||
|
1 |
02004 |
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lênin P.2 |
3 (3,0,6) |
||
|
2 |
00007 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0,4) |
||
|
4 |
04070 |
Tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
5 |
04071 |
Tổ chức hoạt động âm nhạc cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
6 |
04064 |
Giáo dục sớm |
2 (2,0,4) |
|
|
|
7 |
04074 |
Tổ chức hoạt động vui chơi cho trẻ mầm non |
4 (3,1,7) |
|
|
|
8 |
04048 |
Nghề giáo viên mầm non |
2 (2,0,4) |
|
|
|
9 |
04075 |
Phối hợp nhà trường, gia đình và cộng đồng |
3 (2,1,5) |
|
|
|
10 |
04153 |
Thực hành sư phạm 6 |
1 (0,1,1) |
|
|
|
Phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần) |
2 |
|
|||
|
8.1 |
04078 |
Dạy trẻ mầm non tư duy tài chính |
2 (1,1,3) |
|
|
|
8.2 |
04080 |
Giáo dục trẻ có khó khăn về ngôn ngữ |
2 (1,1,3) |
|
|
|
HỌC KỲ HÈ 3 |
|||||
|
Dành cho sinh viên đăng ký học phần GDTC- ANQP, học lại, học vượt, … |
|||||
|
HỌC KỲ 7 |
20 |
|
|||
|
1 |
00006 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam |
3 (3,0,6) |
||
|
2 |
04061 |
Phát triển chương trình giáo dục mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
3 |
04062 |
Đánh giá trong giáo dục mầm non |
3 (2,1,5) |
|
|
|
4 |
04147 |
Xây dựng môi trường giáo dục |
2 (1,1,3) |
|
|
|
5 |
04148 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong GDMN |
2 (1,1,3) |
|
|
|
6 |
04063 |
Quản lý giáo dục mầm non |
2 (2,0,4) |
|
|
|
7 |
04067 |
Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội cho trẻ mầm non |
3 (2,1,5) |
||
|
8 |
04154 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 (0,2,2) |
|
|
|
HỌC KỲ 8 |
14 |
|
|||
|
1 |
04081 |
Thực tập sư phạm 2 |
10 (0,10,10) |
|
|
|
Khóa luận tốt nghiệp |
4 |
|
|||
|
2 |
04082 |
Khóa luận tốt nghiệp |
4 (0,4,4) |
|
|
|
Học phần thay thế khóa luận |
4 |
|
|||
|
2.1 |
04083 |
Phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non trong trường song ngữ |
2 (2,0,4) |
|
|
|
2.2 |
04084 |
Can thiệp sớm và giáo dục hòa nhập |
2 (2,0,4) |
|
|
|
TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA |
159 |
||||
ĐÁNH GIÁ:
Thang điểm
- Theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
TỐT NGHIỆP:
Điều kiện tốt nghiệp
- Theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo và quy định của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
Triển vọng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp
- Có cơ hội việc làm tại các Trường Mầm non trong Hệ thống NHG, hệ thống giáo dục tại Việt Nam và quốc tế;
- Giảng dạy hoặc làm cán bộ quản lý tại các cơ sở giáo dục mầm non;
- Chuyên viên giáo dục mầm non ở các Phòng giáo dục quận, huyện, Sở GD&ĐT;
- Nghiên cứu viên tại các trung tâm nghiên cứu giáo dục hoặc Tư vấn viên về giáo dục mầm non.
- Tiếp tục tham gia học tập, nghiên cứu ở bậc cao hơn trong và ngoài nước
Đại học quốc tế Hồng Bàng
Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
E cần tìm hiểu thêm về khóa học này ý, hãy liên lạc lại với em nhé, em cảm ơn nè-
Bạn ơi bên mình đã liên hệ với bạn rồi đó, không biết mình còn cần gì nữa không nhỉ :D
-
-
Cơ sở vật chất tiện lợi, khang trang với nhiều tiện ích cần thiết cho học viên, học phí lại phải chăng nữa chứ :D-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-
-
Thầy cô của trường rất nhiệt tình, chỉ bảo tận tình cho học viên, lại còn rất tâm lý nữa :D-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-