Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Tiếng Anh thương mại – Song bằng

Đại học Ngoại thương (11541)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Vừa học vừa làm
Thời gian học:
Ngoài giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
2,5 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1994
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên chuyên môn cao, tận tâm
Edunet, trường học, Đăng kýKiểm định: Đại học Quốc gia Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng ký>15.000 sinh viên tốt nghiệp ra trường
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình đào tạo: Đa dạng, tiên tiến
Edunet, trường học, Đăng kýHợp tác hơn 50 đại học trên thế giới
  • Tiếng Anh thương mại là một ngành học xoáy sâu đào tạo dùng ngoại ngữ một cách thông thạo trên cả 4 kỹ năng cơ bản: nghe, nói, đọc và viết. Giúp các bạn sinh viên tự tin gia nhập vào môi trường doanh nghiệp, đặc biệt là những công ty đa quốc gia.
  • Hơn thế nữa, bên cạnh việc rèn luyện phát triển thành thạo ngôn ngữ mà ngành tiếng Anh thương mại còn giúp sinh viên có khả năng lập luận, phân tích giải quyết các tình huống trong môi trường giao tiếp một cách khéo léo, chuyên nghiệp.

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: đào tạo theo tín chỉ

Thời gian đào tạo: 2,5-3 năm, học liên tục, từ 3 đến 5 buổi tối/ có thể kết hợp học vào thứ 7, chủ nhật (có nghỉ hè và nghỉ Tết).

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Công dân Việt Nam có đủ sức khỏe, không trong thời gian can án hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
  • Sinh viên đang học tại các trường đại học Việt Nam muốn dự tuyển học song song hai chương trình (Song bằng) phải hoàn thành ít nhất một học kỳ ở trường thứ nhất, xếp loại học lực (điểm trung bình chung học tập) từ trung bình trở lên tính đến thời điểm nộp hồ sơ;
  • Nộp đầy đủ và đúng hạn hồ sơ đăng kí dự tuyển.

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển hồ sơ

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu tuyển sinh theo mẫu (có trong hồ sơ tuyển sinh) có dán ảnh (phải có dấu giáp lai giữa ảnh và phiếu tuyển sinh). Phiếu tuyển sinh phải được cơ quan, đơn vị đủ tư cách pháp lý xác nhận gồm: Chủ tịch UBND Phường/Xã ký và đóng dấu hoặc Thủ trưởng cơ quan quản lý ký và đóng dấu;
  • 02 ảnh (4x6) và 02 ảnh (3x4) có ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau.
  • Giấy chứng nhận sinh viên;
  • Bảng điểm các môn đã học (có công chứng hoặc bản sao, kèm theo bản gốc để đối chiếu)

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

 

 

Phân bổ thời gian

 

 

 

 

TT

 

 

 

Tên học phần

 

 

 

Mã HP

 

 

Số TC

Số tiết trên lớp

Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế (3)

Tự học có

hướng dẫn (4)

 

 

Học phần tiên quyết

LT

(thuyết    giảng)

Thực hành, thảo luận

 

 

 

 

 

(1)

 

(2)

 

 

7.1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

 

40

 

 

 

 

 

7.1.1

Lý luận chính trị

 

10

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác

Lê Nin 1

 

TRI102

 

2

 

20

 

10

 

 

20

 

Không

 

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác

Lê Nin 2

 

TRI103

 

3

 

30

 

15

 

 

30

 

Không

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TRI104

2

20

10

 

20

TRI102

TRI103

 

4

Đường lối cách mạng của    Đảng    Cộng         sản

Việt Nam

 

TRI106

 

3

 

30

 

15

 

 

30

TRI102 TRI103

 

7.1.2

Khoa học xã hội, Nhân văn - Nghệ thuật, Toán

- Tin học

 

 

24

 

 

 

 

 

 

5

Logic học và Phương pháp học tập, nghiên

cứu khoa học

 

TRI201

 

3

 

30

 

15

 

 

30

 

Không

6

Kinh tế vi mô

KTE201

3

30

15

 

30

Không

7

Kinh tế vĩ mô

KTE203

3

30

15

 

30

KTE201

8

Phát triển kỹ năng

PPH101

3

30

24

 

12

Không

9

Pháp luật đại cương

PLU111

3

30

15

 

30

Không

10

Tin học

TIN206

3

30

30

0

90

Không

11

Tiếng Anh cơ bản 1

TAN103

3

18

36

27

54

Không

12

Tiếng Anh cơ bản 2

TAN104

3

18

36

27

54

TAN103

7.1.3

Ngoại ngữ

 

6

 

 

 

 

 

 

13

 

Ngoại ngữ 2 - phần 1

(TTR….,

TNH…, TPH…, TNG…)

 

3

 

 

 

 

 

 

14

 

Ngoại ngữ 2- phần 2

(TTR….,

TNH…, TPH…, TNG…)

 

3

 

 

 

 

 

7.1.4

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

7.1.5

Giáo dục quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Khối kiến thức giáo

dục chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Kiến thức cơ sở (khối ngành, ngành)

 

12

 

 

 

 

 

15

Dẫn luận ngôn ngữ học

NGO201

3

30

15

 

30

Không

16

Ngữ âm học tiếng Anh

TAN106

3

15

21

13.5

40.5

Không

17

Ngữ

Anh

nghĩa

học

tiếng

TAN118

3

15

21

13.5

40.5

Không

18

Ngữ Anh

pháp

học

tiếng

TAN107

3

24

12

0

54

Không

7.2.2

Kiến thức ngành

 

 

 

 

 

 

 

7.2.2.1

Học phần bắt buộc

 

27

 

 

 

 

 

19

Nghe 1

TAN205

3

3

51

49.5

31.5

TAN104

20

Nói 1

TAN203

3

30

24

9

72

TAN104

21

Đọc 1

TAN207

3

18

36

27

54

TAN104

22

Viết 1

TAN209

3

30

24

9

72

TAN104

23

Nghe 2

TAN206

3

8

46

45

39

TAN205

24

Nói 2

TAN204

3

30

24

9

72

TAN203

25

Đọc 2

TAN208

3

18

36

27

54

TAN207

26

Viết 2

TAN210

3

24

30

18

63

TAN209

27

Viết 3

TAN304

3

21

33

22.5

58.5

TAN210

 

7.2.2.2

Học phần tự chọn (SV

chọn 02 trong 03 học phần sau đây)

 

 

6

 

 

 

 

 

28

Văn hoá Anh - Mỹ

TAN109

3

18

36

27

54

TAN208, TAN209

 

29

 

Văn học Anh – Mỹ

 

TAN111

 

3

 

15

 

39

 

31.5

 

49.5

TAN208, TAN209

30

Nói 3

TAN303

3

18

36

27

54

TAN 204

7.2.3

Kiến      thức              chuyên

ngành

 

33

 

 

 

 

 

31

Tiếng Anh thương mại

TAN305

3

29

25

10.8

70.5

TAN207,

TAN209

32

Biên dịch 1

TAN306

3

15

39

31.5

49.5

TAN208,

TAN210

33

Phiên dịch 1

TAN308

3

15

39

31.5

49.5

TAN204,

                                       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TAN206

34

Biên dịch 2

TAN307

3

15

39

31.5

49.5

TAN306

35

Phiên dịch 2

TAN309

3

15

39

31.5

49.5

TAN308

 

36

Ngôn     ngữ     kinh     tế

thương mại 1- Nguyên lý kinh tế

TAN402

 

3

 

33

 

21

 

4.5

 

76.5

TAN210, TAN305

 

37

Ngôn     ngữ     kinh     tế

thương   mại    2-    Kinh doanh quốc tế

TAN403

 

3

 

33

 

18

 

9

 

75

 

TAN402

 

38

Ngôn     ngữ     kinh     tế

thương mại 3- Giao tiếp kinh doanh

 

TAN407

 

3

 

30

 

24

 

9

 

72

TAN208,

TAN210, TAN305

 

39

Ngôn ngữ kinh tế thương mại 4- Nguyên lý Marketing

 

TAN408

 

3

 

28

 

26

 

12

 

69

TAN208, TAN210, TAN305

 

40

Ngôn     ngữ     kinh     tế

thương   mại   5-      Tài chính

 

TAN410

 

3

 

33

 

21

 

4.5

 

76.5

TAN208, TAN305

 

41

Ngôn ngữ kinh tế

thương mại 6- Hợp đồng Thương mại Quốc tế

 

TAN409

 

3

 

30

 

24

 

9

 

72

 

TAN304, TAN407

7.2.4

Kiến thức bổ trợ

 

18

 

 

 

 

 

42

Logistics    và    vận    tải

quốc tế

TMA305

3

30

15

 

30

TMA302

43

Thanh toán quốc tế

TCH412

3

30

15

 

30

TMA305

44

Giao dịch thương mại

quốc tế

TMA302

3

30

15

 

30

KTE203

45

Pháp luật kinh doanh quốc tế

PLU410

3

30

15

 

30

PLU111 TCH412

46

Bảo hiểm trong kinh

doanh

TMA402

3

 

 

 

 

TMA305

47

Quan hệ Kinh tế Quốc

tế

KTE306

3

 

 

 

 

KTE203

7.2.5

Thực tập giữa khóa

 

 

 

 

 

 

 

48

Thực tập giữa khóa

TAN501

3

 

 

 

 

 

7.2.6

Học phần    tốt nghiệp

(lựa chọn một trong 2)

 

9

 

 

 

 

 

7.6.2.1

Tự chọn có điều kiện

 

9

 

 

 

 

 

49

Khóa luận tốt nghiệp

TAN521

9

 

 

 

 

 

7.6.2.2

Tự chọn

 

9

 

 

 

 

 

50

Thực tập tốt nghiệp

TAN511

6

 

 

 

 

 

51

Phương pháp thực hành

nghiên cứu khoa học

PPH102

3

 

 

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí công bố: Theo Quyết định của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại thương cho từng năm học.

 

Đại học Ngoại Thương Hà Nội

Địa chỉ: 91 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet