Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-AVU&C
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Tháng 9
Nơi học:
Thái Bình
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1960
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định bởi CEA-AVU&C
Edunet, trường học, Đăng kýMở rộng hợp tác quốc tế
Edunet, trường học, Đăng ký Chương trình đào tạo chuẩn CDIO
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại

 

  • Chương trình đào tạo theo chuẩn CDIO, cung cấp nguồn nhân lực có kỹ năng cao đáp ứng theo nhu cầu xã hội.
  • Sinh viên được thực tập nghề nghiệp, tham quan thực tế tại các công ty tài chính, các ngân hàng có hợp tác với trường Đại học Thái Bình như: ngân hàng TMCP An Bình, ngân hàng TMCP Quốc dân, ngân hàng TMCP Công thương.
  • 100% sinh viên tốt nghiệp được giới thiệu làm việc tại các doanh nghiệp và ngân hàng.
  • Cử nhân Tài chính Ngân hàng sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các vị trí: Cán bộ tại các tổ chức tài chính - ngân hàng: ngân hàng và các định chế tài chính phi ngân hàng (công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, công ty bảo hiểm...) ở các vị trí nghiệp vụ cụ thể: tín dụng, thanh toán quốc tế, phân tích đầu tư, kế toán, quản trị rủi ro, các giao dịch tài chính cá nhân và công ty...; Làm công tác tài chính tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước: các sở, ban, ngành của chính phủ; các tổ chức phi chính phủ, các dự án, các chương trình phát triển...
  •  

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh;
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo đặt hàng của các đơn vị, tổ chức, địa phương, doanh nghiệp.

Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Giấy báo kết quả thi tốt nghiệp THPT, giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT;
  • Bản sao công chứng chứng minh nhân dân, căn cước công dân còn giá trị sử dụng;
  • Bản sao công chứng giấy khai sinh
  • 02 ảnh 4x6

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Mã môn

học

Tên môn học

Mã học phần

Số tín chỉ

Số tiết lý  thuyết

Số tiết thực  hành

Ghi chú

Học kỳ 1

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

 

1

000388

Giáo dục quốc phòng – An ninh

0101000388

8(5,3,13)

75

90

 

2

000436

Giáo dục thể chất 1

0101000436

1(0,1,1)

0

30

 

3

000626

Kinh tế vĩ mô

0101000626

3(3,0,6)

45

0

 

4

000994

Pháp luật đại cương

0101000994

2(2,0,4)

30

0

 

5

001489

Tiếng Anh cơ bản 1

0101001489

3(3,0,6)

45

0

 

6

001558

Tin học đại cương

0101001558

3(2,1,5)

30

30

 

7

001603

Toán cao cấp 1

0101001603

3(3,0,6)

45

0

 

8

002321

Triết học Mác - Lênin

0101002321

3(3,0,6)

45

0

 

Học kỳ 2

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

17

 

 

 

1

000447

Giáo dục thể chất 2

0101000447

1(0,1,1)

0

30

 

2

000619

Kinh tế vi mô

0101000619

3(3,0,6)

45

0

 

3

001058

Quản trị học

0101001058

2(2,0,4)

30

0

 

4

001131

Tâm lý học đại cương

0101001131

2(2,0,4)

30

0

 

5

001508

Tiếng Anh cơ bản 2

0101001508

4(4,0,8)

60

0

 

6

001620

Toán cao cấp 2

0101001620

2(2,0,4)

30

0

 

7

002322

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

0101002322

2(2,0,4)

30

0

 

8

002323

Chủ nghĩa xã hội khoa học

0101002323

2(2,0,4)

30

0

 

Học kỳ 3

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

 

 

1

000460

Giáo dục thể chất 3

0101000460

1(0,1,1)

0

30

 

2

000753

Luật kinh tế

0101000753

2(2,0,4)

30

0

 

3

000787

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

0101000787

3(3,0,6)

45

0

 

4

000886

Nguyên lý kế toán

0101000886

3(3,0,6)

45

0

 

5

001701

Tư tưởng Hồ Chí Minh

0101001701

2(2,0,4)

30

0

 

6

002198

Lý thuyết tài chính tiền tệ 1

0101002198

3(3,0,6)

45

0

 

7

002324

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

0101002324

2(2,0,4)

30

0

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

001213

Thống kê doanh nghiệp

0101001213

2(2,0,4)

30

0

 

2

002003

Kinh tế phát triển

0101002003

2(2,0,4)

30

0

 

3

002196

Mô hình toán kinh tế

0101002196

2(2,0,4)

30

0

 

Học kỳ 4

16

 

 

 

Học phần bắt buộc

12

 

 

 

1

000606

Kinh tế lượng

0101000606

3(3,0,6)

45

0

 

2

002197

Toán tài chính

0101002197

3(3,0,6)

45

0

 

3

002199

Lý thuyết tài chính tiền tệ 2

0101002199

3(3,0,6)

45

0

 

4

002207

Bảo hiểm 1

0101002207

3(3,0,6)

45

0

 

Học phần tự chọn

4

 

 

 

1

000550

Kế toán tài chính

0101000550

2(2,0,4)

30

0

 

2

000603

Kiểm toán căn bản

0101000603

2(2,0,4)

30

0

 

3

000807

Marketing căn bản

0101000807

2(2,0,4)

30

0

 

4

001850

Phân tích báo cáo tài chính

0101001850

2(2,0,4)

30

0

 

5

002020

Kinh tế đầu tư

0101002020

2(2,0,4)

30

0

 

Học kỳ 5

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

15

 

 

 

1

002183

tài chính doanh nghiệp I

0101002183

3(3,0,6)

45

0

 

2

002185

Tài chính công

0101002185

3(3,0,6)

45

0

 

3

002200

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại 1

0101002200

3(3,0,6)

45

0

 

4

002202

Tài chính quốc tế 1

0101002202

3(3,0,6)

45

0

 

5

002407

Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính

0101002407

3(3,0,6)

45

0

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

001448

Thuế

0101001448

2(2,0,4)

30

0

 

2

002204

Thẩm định dự án đầu tư

0101002204

2(2,0,0)

30

0

 

Học kỳ 6

17

 

 

 

Học phần bắt buộc

13

 

 

 

1

002184

tài chính doanh nghiệp 2

0101002184

3(3,0,6)

45

0

 

2

002188

Kế toán Ngân hàng

0101002188

4(4,0,8)

60

0

 

3

002201

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại 2

0101002201

3(3,0,6)

45

0

 

4

002205

Thị trường chứng khoán 1

0101002205

3(3,0,6)

45

0

 

Học phần tự chọn

4

 

 

 

1

002208

Bảo hiểm 2

0101002208

2(2,0,4)

30

0

 

2

002210

Ngân hàng trung ương

0101002210

2(2,0,4)

30

0

 

3

002374

Ngân hàng quốc tế

0101002374

2(2,0,0)

30

0

 

Học kỳ 7

14

 

 

 

Học phần bắt buộc

12

 

 

 

1

001139

Thanh toán quốc tế

0101001139

3(3,0,6)

45

0

 

2

002189

Quản trị rủi ro Tài chính

0101002189

3(3,0,6)

45

0

 

3

002203

Tài chính quốc tế 2

0101002203

3(3,0,0)

45

0

 

4

002209

Maketting ngân hàng

0101002209

3(3,0,6)

45

0

 

Học phần tự chọn

2

 

 

 

1

002187

Quản trị Ngân hàng Thương mại

0101002187

2(2,0,4)

30

0

 

2

002206

Thị trường chứng khoán 2

0101002206

2(2,0,4)

30

0

 

Học kỳ 8

12

 

 

 

Học phần bắt buộc

5

 

 

 

1

001419

Thực tập tốt nghiệp

0101001419

5(0,5,5)

0

150

 

Học phần tự chọn

7

 

 

 

1

000590

Khóa luận tốt nghiệp

0101000590

7(0,7,7)

0

210

 

2

002190

Tín dụng Ngân hàng

0101002190

2(2,0,4)

30

0

 

3

002408

Pháp luật tài chính ngân hàng

0101002408

3(3,0,6)

45

0

 

4

002409

Nghiệp vụ Ngân hàng hiện đại

0101002409

2(2,0,4)

30

0

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Trường Đại học Thái Bình

Địa chỉ: Tân Bình, Thái Bình

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet