Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Sư phạm hóa học

Đại học Sư phạm Hà Nội (16513)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-VNU
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 1951
Edunet, trường học, Đăng ký Thuộc trường ĐH trọng điểm của quốc gia
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định bởi CEA VNU
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Cử nhân Sư phạm Hóa học đào tạo giáo viên trình độ đại học có phẩm chất và năng lực thực hiện hiệu quả các chương trình giáo dục bậc THPT, trung cấp, cao đẳng và đại học.
  • Cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp: Giáo viên giảng dạy môn Hóa học ở các trường Trung học phổ thông chuyên và đại trà, Cao đẳng và Đại học. Có khả năng làm nghiên cứu viên ở các Viện, Trung tâm nghiên cứu khoa học và công nghệ.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức tuyển sinh 1 (PT1): Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển.
  • Phương thức tuyển sinh 2 (PT2): Xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi; học sinh các trường THPT chuyên, học sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế (gọi tắt là diện XTT2).
  • Phương thức tuyển sinh 3 (PT3): Xét học bạ THPT.
  • Phương thức tuyển sinh 4 (PT4): Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh. Kết hợp sử dụng kết quả học bạ (xét theo PT4) hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét theo PT1) hoặc kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (xét theo PT5) với kết quả thi năng khiếu của trường Đại học Sư phạm Hà Nội..
  • Phương thức tuyển sinh 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh tổ chức thi kết hợp với kết quả học THPT.

Hồ sơ dự tuyển

  • 01 Phiếu đăng ký dự thi (in ra sau khi đăng kí trực tuyến thành công trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường ĐHSPHN).
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đầy đủ 6 học kỳ).
  • Bản sao công chứng các giấy tờ ưu tiên (nếu có).
  • 02 ảnh 4x6 (ghi rõ họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh).
  • 02 Phong bì có dán tem và ghi sẵn địa chỉ người nhận (để gửi giấy xác nhận điểm thi các môn năng khiếu).
  • Biên lai nộp tiền (bản photo) hoặc xác nhận chuyển tiền;

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khối kiến thức

Mã học phần

Tên học phần

Kỳ thứ

Số tín chỉ

Tổng số tiết

Bắt buộc

Tự chọn

Ghi chú

Khối kiến thức chung

PSYC 101

Tâm lí học giáo dục

1

4

60

X

 

 

MATH 137

Thống kê xã hội học

1

2

30

X

 

 

PHIS 105

Triết học Mác- Lênin

1

3

45

X

 

 

COMM 106

Tiếng Việt thực hành

1

2

30

 

X

 

COMP 103

Tin học đại cương

1

2

30

 

X

 

COMM 107

Nghệ thuật đại cương

1

2

30

 

X

 

ENGL 103

Tiếng Anh 1-A1

1

3

45

 

X

 

ENGL 104

Tiếng Anh 1-A2

1

3

45

 

X

 

CHIN 105

Tiếng Trung 1

1

3

45

 

X

 

FREN 104

Tiếng Pháp 1

1

3

45

 

X

 

RUSS 105

Tiếng Nga 1

1

3

45

 

X

 

PHYE 150

Giáo dục thể chất 1

1

1

28

X

 

 

PHYE 151

Giáo dục thể chất 2

1

1

28

X

 

 

DEFE 105

HP1: Đường lối QP và AN của ĐCSVN

1

3

45

X

 

 

DEFE 106

HP2: Công tác QP và AN

1

2

30

X

 

 

COMM 104

Nhập môn KHTN và Công nghệ

1

3

45

X

 

 

POLI 104

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

30

X

 

 

POLI 106

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

30

X

 

 

ENGL 106

Tiếng Anh 2-A2

2

3

45

 

X

 

CHIN 106

Tiếng Trung 2

2

3

45

 

X

 

FREN 106

Tiếng Pháp 2

2

3

45

 

X

 

RUSS 106

Tiếng Nga 2

2

3

45

 

X

 

PHYE 250

Giáo dục thể chất 3

2

1

28

X

 

 

PHYE 251

Giáo dục thể chất 4

2

1

28

X

 

 

DEFE 205

HP3: Quân sự chung

2

1

30

X

 

 

DEFE 206

HP4: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

2

2

60

X

 

 

COMP 106

Nhập môn Khoa học máy tính

2

2

30

X

 

 

MATH 159

Phép tính vi tích phân hàm một biến

2

3

45

X

 

 

MATH 160

Nhập môn lý thuyết ma trận

2

2

30

X

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 251

Nguyên lý hóa học 1

2

3

45

X

 

 

CHEM 252

Nguyên lý hóa học 2

2

3

45

X

 

 

CHEM 253

Hóa lý 1

2

3

45

X

 

 

Khối kiến thức chung

PHYE250BB

Giáo dục thể chất 3 (Bóng bàn)

3

1

28

 

X

 

PHYE250BC

Giáo dục thể chất 3 (Bóng chuyền)

3

1

28

 

X

 

PHYE250BD

Giáo dục thể chất 3 (Bóng đá)

3

1

28

 

X

 

PHYE250BN

Giáo dục thể chất 3 (Bóng ném)

3

1

28

 

X

 

PHYE250BR

Giáo dục thể chất 3 (Bóng rổ)

3

1

28

 

X

 

PHYE250CL

Giáo dục thể chất 3 (Cầu lông)

3

1

28

 

X

 

PHYE250ĐC

Giáo dục thể chất 3 (Đá cầu)

3

1

28

 

X

 

PHYE250ĐK

Giáo dục thể chất 3 (Điền kinh)

3

1

28

 

X

 

PHYE250KV

Giáo dục thể chất 3 (Khiêu vũ)

3

1

28

 

X

 

PHYE250TD

Giáo dục thể chất 3 (Thể dục nhịp điệu)

3

1

28

 

X

 

PHYE 250V

Giáo dục thể chất 3 (Võ thuật)

3

1

28

 

X

 

PHYE251BB

Giáo dục thể chất 4 (Bóng bàn)

3

1

28

 

X

 

PHYE251BC

Giáo dục thể chất 4 (Bóng chuyền)

3

1

28

 

X

 

PHYE251BD

Giáo dục thể chất 4 (Bóng đá)

3

1

28

 

X

 

PHYE251BN

Giáo dục thể chất 4 (Bóng ném)

3

1

28

 

X

 

PHYE251BR

Giáo dục thể chất 4 (Bóng rổ)

3

1

28

 

X

 

PHYE251CL

Giáo dục thể chất 4 (Cầu lông)

3

1

28

 

X

 

PHYE251ĐC

Giáo dục thể chất 4 (Đá cầu)

3

1

28

 

X

 

PHYE251ĐK

Giáo dục thể chất 4 (Điền kinh)

3

1

28

 

X

 

PHYE251KV

Giáo dục thể chất 4 (Khiêu vũ)

3

1

28

 

X

 

PHYE251TD

Giáo dục thể chất 4 (Thể dục nhịp điệu)

3

1

28

 

X

 

PHYE 251V

Giáo dục thể chất 4 (Võ thuật)

3

1

28

 

X

 

POLI 204

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

3

2

30

X

 

 

ENGL 105

Tiếng Anh 2-A1

3

3

45

 

X

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 254

Hóa lý 2 - Động hóa

3

3

45

X

 

 

CHEM 255

Hóa lý 3 - Điện hóa

3

2

30

X

 

 

CHEM 256

Vô cơ 1 - Các nguyên tố nhóm A

3

3

45

X

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

PSYC 102

Giáo dục học

3

3

45

X

 

 

PSYC 104

Giao tiếp sư phạm

3

2

30

X

 

 

Khối kiến thức chung

POLI 202

Tư tưởng Hồ Chí Minh

4

2

30

X

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 388

Hoá lý 4 (Hoá lượng tử)

4

3

45

X

 

 

CHEM 387

Hữu cơ 3 (Amines, dị vòng)

4

3

45

X

 

 

CHEM 386

Thực hành hữu cơ

4

2

30

X

 

 

CHEM 365

Vô cơ 2 Các nguyên tố nhóm B

4

3

45

X

 

 

CHEM 257

Hữu cơ 1 - Đại cương Hidrocacbon

4

3

45

X

 

 

CHEM 366

Hữu cơ 2 Hợp chất hữu cơ có nhóm chức

4

3

45

X

 

 

CHEM 370

Phân tích 1 (Cơ sở Hóa học phân tích)

4

5

75

X

 

 

CHEM 461

Phân tích 2 (Phân tích công cụ)

4

3

45

X

 

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

COMM 201

Lý luận dạy học

4

2

30

X

 

 

CHEM 258

Lý luận và PPDH Hóa học

4

4

60

X

 

 

COMM 301

Thực hành kỹ năng giáo dục

4

2

30

X

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 462

Hóa học sự sống

5

2

30

X

 

 

CHEM 368

Hóa môi trường

5

3

45

X

 

 

CHEM 364

Thực hành Hóa lý và Vô cơ

5

3

45

 

X

 

CHEM 463

Thực hành Hóa học tính toán

5

2

30

 

X

 

CHEM 464

Hóa học các nguyên tố đất hiếm

5

2

30

 

X

 

CHEM 465

Hoá học phóng xạ

5

2

30

 

X

 

CHEM 466

Vật liệu vô cơ

5

2

30

 

X

 

CHEM 467

Xúc tác và ứng dụng

5

2

30

 

X

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

COMM 001

Rèn luyện NVSP thường xuyên

5

3

45

X

 

 

CHEM 362

Xây dựng kế hoạch dạy học môn Hóa học

5

3

45

X

 

 

CHEM 380

Tổ chức dạy học môn Hoá học

5

3

45

X

 

 

COMM 005

Đánh giá trong giáo dục

5

2

30

X

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 468

Năng lượng xanh

6

2

30

 

X

 

CHEM 469

Cơ sở hóa sinh

6

2

30

 

X

 

CHEM 470

Tổng hợp Hữu cơ

6

2

30

 

X

 

CHEM 471

Hóa học các hợp chất tự nhiên

6

2

30

 

X

 

CHEM 472

Xúc tác trong hóa hữu cơ

6

2

30

 

X

 

CHEM 473

Hóa học các hợp chất cao phân tử

6

2

30

 

X

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

COMM 004

Phát triển chương trình nhà trường

6

2

30

X

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 374

Thực hành và thực tế hóa CNMT

7

2

30

 

X

 

CHEM 375

Hóa học xanh

7

2

30

 

X

 

CHEM 376

Kỹ thuật xử lý nước

7

2

30

 

X

 

CHEM 474

Một số phương pháp tách trong phân tích

7

2

30

 

X

 

CHEM 475

Một số phương pháp phân tích Hóa sinh

7

2

30

 

X

 

CHEM 476

Kỹ thuật hoá học

7

2

30

 

X

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

CHEM 479

Thực hành dạy học tại trường SP

7

3

45

X

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

CHEM 485

Khóa luận tốt nghiệp

8

6

0

 

X

 

Thực tập sư phạm hoặc tương đương

COMM 013

Thực tập sư phạm I

8

3

0

X

 

 

COMM 014

Thực tập sư phạm II

8

3

0

X

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

Đại học Sư phạm Hà Nội

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

 

 

Đánh giá khóa học

0
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet