Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Quản trị - Luật (Chương trình CLC)

Đại học Luật TP.HCM (16595)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA VNU-HCM
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
5 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký20 nhóm nghiên cứu trọng điểm
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo 12,000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Với sĩ số lớp ít (không quá 50 sinh viên), sinh viên Chương trình Chất lượng cao ngành Quản trị - Luật giúp sinh viên có cơ hội được tiếp xúc và giải đáp thắc mắc với giảng viên một cách dễ dàng. Ngoài ra, sinh viên còn được học những khóa ngắn hạn với các giáo sư đến từ các nước phát triển như Anh, Mỹ, Nhật, Pháp, Úc, Singapore…; và ưu tiên tham dự các hội thảo, các chuyến đi trao đổi với những trường đại học nước ngoài.
  • Với bằng Cử nhân Chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh: sinh viên có thể làm việc trong các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế, có thể đảm nhận các công việc như: trợ lý phân tích và lập báo cáo về thị trường kinh doanh, trợ lý xây dựng và thực hiện kế hoạch nhân sự, tài chính; quản lý xuất nhập khẩu, quản lý khách sạn, khu giải trí, nhà hàng; hoặc có thể tự khởi nghiệp như: thành lập doanh nghiệp với vai trò người chủ và người quản lý, trong tương lai có thể trở thành những nhà tư vấn có khả năng hoạt động độc lập...
  • Tốt nghiệp, sinh viên được cấp bằng với danh hiệu “Bằng cử nhân chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh” và “Bằng cử nhân chất lượng cao ngành Luật”.

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo:  5 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển dựa vào:

+ Điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, gọi tắt là điểm thi THPT

+ Điểm trung bình môn học ở 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11; HK1 lớp 12), gọi tắt là điểm học bạ

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển phù hợp với quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hồ sơ tuyển sinh

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường) được điền đầy đủ thông tin
  • Bản sao học bạ Trung học phổ thông (THPT)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (nếu có)
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao giấy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân
  • Bản sao hộ khẩu
  • Bản sao các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: yêu cầu bản sao có chứng thực hoặc mang theo bản chính để đối chiếu khi nộp trực tiếp tại trường.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ 1

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

HP401

Luật Hiến pháp

3.00

Bắt Buộc

2

HP406

Luật Hiến pháp

2.00

Bắt Buộc

3

PL209

Lý luận về Nhà nước và pháp luật

3.00

Bắt Buộc

4

TC103

Giáo dục thể chất HP1 - Bơi lội

1.00

Bắt Buộc

5

TCA404

Toán cao cấp HP1

2.00

Bắt Buộc

6

TR105

Triết học Mác Lênin

3.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 2

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

GDT316

Giáo dục thể chất HP 2, 3 - Bơi lội

2.00

Bắt Buộc

2

KT203

Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin

2.00

Bắt Buộc

3

LDS302

Những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa kế

3.00

Bắt Buộc

4

LHC301

Luật Hành chính

3.00

Bắt Buộc

5

MLN302

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin HP2

3.00

Bắt Buộc

6

QP206

Giáo dục quốc phòng - an ninh

8.00

Bắt Buộc

7

QTH303

Quản trị học

3.00

Bắt Buộc

8

SHCVHT01

Sinh hoạt lớp

1.00

Bắt Buộc

9

TCA405

Toán cao cấp HP2

2.00

Bắt Buộc

10

TIN301

Tin học đại cương

2.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 3

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CS003

Chủ nghĩa Xã hội khoa học

2.00

Bắt Buộc

2

HCM301

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.00

Bắt Buộc

3

KTV301

Kinh tế vi mô

3.00

Bắt Buộc

4

LGH301

Logic học

2.00

Bắt Buộc

5

LHC304

Luật Tố tụng hành chính

2.00

Bắt Buộc

6

LHS301

Luật Hình sự phần chung

3.00

Bắt Buộc

7

LTM310

Pháp luật về chủ thể kinh doanh

2.00

Bắt Buộc

8

TCL301

Lý thuyết Tài chính và tiền tệ

2.00

Bắt Buộc

9

XST301

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 4

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CLC324

Legal Reasoning and Legal Methodology

2.00

Bắt Buộc

2

KTV302

Kinh tế vĩ mô

3.00

Bắt Buộc

3

LHN302

Luật Hôn nhân và gia đình

1.00

Bắt Buộc

4

LHS304

Luật Hình sự phần các tội phạm

2.00

Bắt Buộc

5

LLD303

Luật Lao động

2.00

Bắt Buộc

6

LSD301

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.00

Bắt Buộc

7

LTM303

Pháp luật thương mại hàng hoá và dịch vụ

2.00

Bắt Buộc

8

TCD318

Hợp đồng DS và trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài HĐ

3.00

Bắt Buộc

9

TLH303

Tâm lý học quản lý

2.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 5

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CLC302

Law of Contract

2.00

Bắt Buộc

2

CPQ305

Public International Law (Công pháp quốc tế)

3.00

Bắt Buộc

3

KTL301

Kinh tế lượng

3.00

Bắt Buộc

4

LDD301

Luật Đất đai

2.00

Bắt Buộc

5

LSN302

Lịch sử Nhà nước và pháp luật

2.00

Bắt Buộc

6

NKT303

Nguyên lý kế toán

2.00

Bắt Buộc

7

TTD301

Luật Tố tụng dân sự

3.00

Bắt Buộc

8

TTH302

Luật tố tụng hình sự

2.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 6

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CLC303

Corporation Law

2.00

Bắt Buộc

2

LDS306

Luật Sở hữu trí tuệ

2.00

Bắt Buộc

3

MAR303

Marketing căn bản

2.00

Bắt Buộc

4

PKD302

Phân tích hoạt động kinh doanh

2.00

Bắt Buộc

5

QNL305

Quản trị nhân sự

3.00

Bắt Buộc

6

NLD301

Nghệ thuật lãnh đạo

2.00

Tự Chọn

7

TCL304

Văn hóa doanh nghiệp

2.00

Tự Chọn

8

TCL307

Giao tiếp trong kinh doanh

2.00

Tự Chọn

9

TCL310

Thị trường chứng khoán

2.00

Tự Chọn

10

TQT301

Thanh toán quốc tế

2.00

Tự Chọn

 

Học kỳ 7

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CLC343

Public Relations

2.00

Bắt Buộc

2

LTH301

Luật Thuế

2.00

Bắt Buộc

3

QTC302

Quản trị tài chính

3.00

Bắt Buộc

4

QTS301

Quản trị sản xuất

3.00

Bắt Buộc

5

TCL305

Kế toán quản trị

2.00

Bắt Buộc

6

TQL301

Hệ thống thông tin quản lý

2.00

Bắt Buộc

7

CLC346

Consumer behaviour

2.00

Tự Chọn

8

CLC353

Business statistics (Thống kê kinh doanh)

 

 

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Luật TP.HCM

Địa chỉ: 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

Đánh giá khóa học

0
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet