Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Quản lý văn hóa

Đại học Tân Trào (16797)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA-AVU&C
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Tuyên Quang
Edunet, trường học, Đăng ký Thành lập năm 1959
Edunet, trường học, Đăng kýChương trình học gắn với thực tiễn
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định bởi CEA-AVU&C
Edunet, trường học, Đăng kýMở rộng hợp tác quốc tế
Edunet, trường học, Đăng kýThời gian học tập linh hoạt
Edunet, trường học, Đăng ký90% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp

 

  • Khóa học Cử nhân Quản lý văn hóa trang bị cho sinh viên có được kiến thức cơ bản về các loại hình văn hóa và nghệ thuật ở nước ta hiện nay, những kiến thức chuyên sâu về chính sách văn hóa, về các mô hình quản lý văn hóa trong và ngoài nước. Bên cạnh đó, sinh viên còn được đào tạo lý thuyết về chiến lược quảng cáo trong kinh doanh thương mại.
  • Sau khi hoàn thành chương trình học cử nhân ngành Quản lý văn hóa, sinh viên có thể làm: Công việc ngành Quản lý văn hóa bao gồm: Cán bộ Nhà nước công tác tại các Sở, Phòng Văn hóa - Thể thao - Du lịch, Trung tâm Văn hóa, Nhà văn hóa địa phương, quản lý di tích lịch sử, quản lý lễ hội Văn hóa, hay tại các cơ quan thuộc Bộ, Ngành có tổ chức hoạt động văn hóa nghệ thuật; Quản lý tại các công ty chuyên Tổ chức sự kiện, công ty về truyền thông, du lịch, các đơn vị, cơ quan có hoạt động tổ chức biểu diễn nghệ thuật, hay bộ phận Marketing quảng cáo và quan hệ công chúng của các doanh nghiệp; Giảng dạy chuyên ngành Quản lý văn hóa tại các trường cáo đẳng, đại học, trung cấp nghề, trường THPT... Tự mở công ty về triển lãm tranh, du lịch, tổ chức sự kiện về văn hóa, nghệ thuật cho công ty, doanh nghiêp
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 125 tín chỉ.

 

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm.

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Hình thức dự tuyển

  • Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT (học bạ);
  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập tại trường THPT.
  • Xét tuyển kết hợp quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và 2 môn trong kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ.
  • Xét tuyển căn cứ kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Xét tuyển căn cứ kết quả thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Hồ sơ dự tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại Website: daihoctantrao.edu.vn).
  • Học bạ THPT (bản photocopy).
  • Giấy khai sinh (bản photocopy).
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp (bản photocopy).
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT(Bản chính).
  • 01 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển (nếu trúng tuyển).
  • Các giấy tờ chứng nhận đối tượng tuyển thẳng (nếu xét tuyển thẳng).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Số

TT

Mã số

học phần

Tên học phần

Số       tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Học phần tiên quyết

Lí thuyết

Bài tập, ôn tập

TH, TL

Thực tế, thực tập, tiểu luận, bài tập lớn

A. Kiến thức giáo dục đại cương

29

 

 

 

 

 

I. Lí luận chính trị

11

 

 

 

 

 

1

LL2.1.040.3

Triết học Mác - Lênin

3

45

 

 

 

 

2

LL2.1.041.2

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

26

4

 

 

LL2.1.040.3

3

LL2.1.042.2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

 

 

 

LL2.1.041.2

4

LL2.1.043.2

TT Hồ Chí Minh

2

22.5

15

 

 

LL2.1.042.2

5

LL2.1.044.2

Lịch sử ĐCS Việt Nam

2

22.5

15

 

 

LL2.1.043.2

II. Ngoại ngữ

09

 

 

 

 

 

6

NN2.1.001.3

Tiếng Anh 1

3

21

24

 

 

 

7

NN2.1.002.3

Tiếng Anh 2

3

20

25

 

 

NN2.1.001.3

8

NN2.1.003.3

Tiếng Anh 3

3

21

24

 

 

NN2.1.002.3

III. Tin học

02

 

 

 

 

 

9

TN2.1.501.2

Tin học đại cương

2

15

15

 

 

 

IV. Khoa học Xã hội và Nhân văn

07

 

 

 

 

 

Bắt buộc

05

 

 

 

 

 

10

VD2.1.091.2

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

15

 

 

45

 

11

VD2.1.101.3

Nguyên tắc & PP nghiên cứu khoa học

3

28

17

 

 

 

Tự chọn (chọn 2 trong 10 tín chỉ)

02

 

 

 

 

 

12

VD2.1.129.2

Dân tộc học đại cương

2

15

15

 

 

 

13

LL2.1.010.2

Xã hội học đại cương

2

14

16

 

 

 

14

TL2.1.001.2

Tâm lí học đại cương

2

15

15

 

 

 

15

LL2.1.006.2

Mĩ học đại cương

2

24

6

 

 

LL2.1.040.3

16

VD2.1.130.2

Lịch sử văn minh thế giới

2

24

6

 

 

 

V. Giáo dục Thể chất

07

 

 

 

 

 

Bắt buộc

02

 

 

 

 

 

17

TC2.1.001.2

GD Thể chất 1  (bơi lội)

2

 

 

30

 

 

Tự chọn 1 (Chọn 3 trong 24 tín chỉ)

03

 

 

 

 

 

18

TC2.1.002.3

GD Thể chất 2 (Bóng đá 1)

3

4

 

41

 

TC2.1.001.2

19

TC2.1.003.3

GD Thể chất 2 (Bóng bàn 1)

3

4

 

41

 

TC2.1.001.2

20

TC2.1.004.3

GD Thể chất 2 (Bóng chuyền 1)

3

4

 

41

 

TC2.1.001.2

21

TC2.1.005.3

GD Thể chất 2 (Cầu lông 1)

3

3

 

42

 

TC2.1.001.2

22

TC2.1.006.3

GD Thể chất 2 (Võ thuật 1)

3

2

 

43

 

TC2.1.001.2

23

TC2.1.007.3

GD Thể chất 2 (Điền kinh 1)

3

4

 

41

 

TC2.1.001.2

24

TC2.1.018.3

Giáo dục Thể chất 2 (Bóng rổ 1)

3

3

 

42

 

TC2.1.001.2

25

TC2.1.020.3   

Giáo dục Thể chất 2 (Bơi lội 1)

3

3

 

42

 

TC2.1.001.2

Tự chọn 2 (Chọn 2 trong 16 tín chỉ)

02

 

 

 

 

 

26

TC2.1.008.2

GD Thể chất 3 (Bóng đá 2)

2

 

 

30

 

TC2.1.002.3

27

TC2.1.009.2

GD Thể chất 3 (Bóng bàn 2)

2

 

 

30

 

TC2.1.003.3

28

TC2.1.010.2

GD Thể chất 3 (Bóng chuyền 2)

2

 

 

30

 

TC2.1.004.3

29

TC2.1.011.2

GD Thể chất 3 (Cầu lông 2)

2

 

 

30

 

TC2.1.005.3

30

TC2.1.012.2

GD Thể chất 3 (Võ thuật 2)

2

2

 

28

 

TC2.1.006.3

31

TC2.1.013.2

GD Thể chất 3 (Điền kinh 2)

2

2

 

28

 

TC2.1.007.3

32

TC2.1.019.2

Giáo dục Thể chất 3 (Bóng rổ 2)

2

 

 

30

 

TC2.1.017.3

33

TC2.1.021.2   

Giáo dục Thể chất 3 (Bơi lội 2)

2

 

 

30

 

TC2.1.020.3

VI. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

09

 

 

 

 

 

34

TC2.1.09.6.3

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 1

3

45

 

 

 

 

35

TC2.1.015.2

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 2

2

30

 

 

 

 

36

TC2.1.016.2

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3

2

14

 

16

 

 

37

TC2.1.017.2

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4

2

4

 

52

 

 

B. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

96

 

 

 

 

 

I. Kiến thức cơ sở ngành

31

 

 

 

 

 

Bắt buộc

29

 

 

 

 

 

38

VD2.1.047.2

Nghệ thuật học đại cương

2

15

15

 

 

 

39

VD2.1.104.2

Đường lối văn hóa, văn nghệ của Đảng Cộng sản Việt Nam

2

15

15

 

 

 

40

VD2.1.046.2

Văn hóa học đại cương

2

15

15

 

 

 

41

VD2.1.048.2

Mĩ thuật học đại cương

2

15

15

 

 

 

42

VD2.1.049.2

Âm nhạc học đại cương

2

16

14

 

 

 

43

VD2.1.050.2

Múa đại cương

2

5

25

 

 

 

44

VD2.1.051.2

Sân khấu học đại cương

2

15

15

 

 

 

45

VD2.1.115.4

Khoa học quản lí và quản lí Nhà nước về văn hóa

4

25

20

 

45

 

46

VD2.1.053.2

Văn hóa dân gian Việt Nam

2

15

15

 

 

 

47

VD2.1.054.2

Tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam

2

15

15

 

 

 

48

VD2.1.056.2

Văn hóa gia đình

2

15

15

 

 

VD2.1.046.2

49

TL2.1.011.2

Kĩ năng giao tiếp

2

15

15

 

 

 

50

KT2.1.148.3

Khởi sự kinh doanh

3

30

15

 

 

 

Tự chọn (Chọn 2 trong 6 tín chỉ)

02

 

 

 

 

 

51

XH2.1.001.2

Tiếng Việt thực hành

2

14

16

 

 

 

52

LL2.1.022.2

Soạn thảo văn bản quản lí Nhà nước

2

15

15

 

 

VD2.1.115.4

53

XH2.1.062.2

Hán Nôm cơ sở

2

13

17

 

 

 

II. Kiến thức ngành

31

 

 

 

 

 

Bắt buộc

29

 

 

 

 

 

54

VD2.1.057.3

Chính sách văn hóa

3

30

15

 

 

VD2.1.115.4

55

VD2.1.058.2

Công nghiệp văn hóa

2

15

15

 

 

 

56

VD2.1.059.3

Quản lí nguồn nhân lực trong các tổ chức văn hoá nghệ thuật

3

29

16

 

 

VD2.1.115.4

57

VD2.1.060.2

Marketing văn hóa nghệ thuật

2

15

15

 

 

 

58

VD2.1.061.3

Phát triển văn hóa cộng đồng

3

15

 

 

90

 

59

VD2.1.062.4

Quản lí các thiết chế văn hóa

4

15

15

 

90

VD2.1.115.4

60

VD2.1.063.3

Quản lí lễ hội và sự kiện

3

15

 

 

90

VD2.1.115.4

61

VD2.1.064.3

Quản lí di sản văn hóa

3

8

7

 

90

VD2.1.115.4

62

VD2.1.065.3

Công tác thông tin tuyên truyền cổ động

3

15

15

30

 

VD2.1.051.2

63

VD2.1.066.3

Dàn dựng chương trình nghệ thuật tổng hợp

3

15

15

30

 

VD2.1.049.2

Tự chọn (Chọn 2 trong 4 tín chỉ)

02

 

 

 

 

 

64

VD2.1.120.2

Địa chí văn hoá

    2

15

15

 

 

VD2.1.046.2

65

VD2.1.121.2

Xã hội học văn hoá

2

15

15

 

 

LL2.1.010.2

III. Kiến thức chuyên ngành (Chọn 1 trong 3 chuyên ngành)

20

 

 

 

 

 

III.1. Chuyên ngành Quản lí Nghệ thuật

20

 

 

 

 

 

66

KT2.1.118.2

PR và truyền thông cho sự kiện

2

15

15

 

 

 

67

VD2.1.067.3

Quản lí dự án văn hóa nghệ thuật

3

30

 

 

45

VD2.1.115.4

68

VD2.1.068.3

Giáo dục nghệ thuật

3

21

9

30

 

VD2.1.047.2

69

VD2.1.069.3

Thanh nhạc

3

6

39

 

 

VD2.1.049.2

70

VD2.1.131.3

Nhạc lý cơ bản

3

23

22

 

 

VD2.1.049.2

71

VD2.1.071.2

Đại cương về quan hệ công chúng

2

8

7

 

45

 

72

VD2.1.072.2

Gây quỹ và tìm tài trợ

2

15

 

30

 

VD2.1.063.3

73

VD2.1.073.2

Quản lí mĩ thuật

 

2

15

 

 

45

VD2.1.048.2

VD2.1.115.4

III.2. Chuyên ngành Quản lí Mĩ thuật - Quảng cáo

20

 

 

 

 

 

74

VD2.1.074.2

Quản trị thương hiệu

2

15

15

 

 

VD2.1.060.2

75

VD2.1.075.3

Hình họa

3

15

30

 

 

VD2.1.048.2

76

VD2.1.076.3

Cơ sở tạo hình

3

15

15

30

 

VD2.1.048.2

77

VD2.1.103.3

Đồ họa vi tính

3

10

35

 

 

TN2.1.501.2

78

VD2.1.077.2

Nhiếp ảnh

2

7

11

 

36

VD2.1.048.2

79

VD2.1.078.2

Quản trị quảng cáo

2

15

15

 

 

VD2.1.060.2

80

VD2.1.073.2

Quản lí mĩ thuật

2

15

 

 

45

VD2.1.048.2

VD2.1.115.4

81

VD2.1.079.3

Thiết kế quảng cáo

3

15

30

 

 

VD2.1.060.2

VD2.1.103.3

III.3. Chuyên ngành Quản lí Hoạt động Âm nhạc

20

 

 

 

 

 

82

VD2.1.081.2

Lí thuyết âm nhạc cơ bản

2

16

14

 

 

VD2.1.049.2

83

VD2.1.082.2

Kí - Xướng âm

2

8

22

 

 

VD2.1.081.2

84

VD2.1.083.3

Hòa âm

3

15

30

 

 

VD2.1.082.2

85

VD2.1.084.3

Phân tích tác phẩm âm nhạc

3

15

30

 

 

VD2.1.083.3

86

VD2.1.069.3

Thanh nhạc

3

6

26

26

 

VD2.1.049.2

87

VD2.1.070.3

Nhạc cụ

3

5

30

20

 

VD2.1.081.2

88

VD2.1.085.2

Âm nhạc truyền thống Việt Nam

2

10

1

8

45

VD2.1.081.2

89

VD2.1.123.2

Âm nhạc địa phương

2

4

16

 

30

VD2.1.085.2

IV. Thực tập

08

 

 

 

 

 

90

VD2.1.086.4

Thực tập 1

4

 

 

 

180

VD2.1.115.4

91

VD2.1.087.4

Thực tập 2

4

 

 

 

180

VD2.1.086.4

V. Khóa luận tốt nghiệp/ Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

06

 

 

 

 

 

V.1. Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

92

VD2.1.088.6

Khóa luận tốt nghiệp

6

 

 

 

270

VD2.1.087.4

V.2. Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

93

VD2.1.089.3

Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa

3

25

20

 

 

VD2.1.087.4

94

VD2.1.090.3

Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng

3

25

10

 

30

VD2.1.087.4

Tổng số tính chỉ toàn khóa

(Không tính Giáo dục Thể chất,  Giáo dục Quốc phòng-An ninh)

125

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Tân Trào

Địa chỉ: Quốc lộ 2, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang

 

 

Đánh giá khóa học

0
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet