Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.

Cử nhân Luật thương mại quốc tế

Đại học Luật TP.HCM (16594)

0
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
CEA - Đại học Vinh
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
TP. Hồ Chí Minh
Edunet, trường học, Đăng ký Đạt kiểm định CEA-VNU HCM
Edunet, trường học, Đăng ký20 nhóm nghiên cứu trọng điểm
Edunet, trường học, Đăng ký Đào tạo 12,000 sinh viên
Edunet, trường học, Đăng kýCơ sở vật chất khang trang, hiện đại
Edunet, trường học, Đăng kýĐội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ đầu ngành
Edunet, trường học, Đăng ký93% sinh viên làm việc đúng ngành

 

  • Chương trình đào tạo của ngành được thiết kế làm 8 học kỳ, gồm 7 học kỳ học tập và 1 học kỳ dành cho các môn kỹ năng, chuyên sâu và thực tập tốt nghiệp.
  • Sinh viên ngành Luật Thương mại quốc tế sẽ được học khối giáo dục đại cương, nâng cao được trình độ tiếng Anh, tin học, thành thạo kỹ năng lập luận, kỹ năng xây dựng văn bản pháp luật…và khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp.
  • Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng cử nhân Luật thương mại quốc tế, có thể làm việc tại tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong và ngoài nước khi họ có nhu cầu sử dụng.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 125 tín chỉ. (Không bao gồm: Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác).

  

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy 
  • Thời gian đào tạo: 4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Hình thức dự tuyển

  • Xét tuyển dựa vào:

+ Điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, gọi tắt là điểm thi THPT

+ Điểm trung bình môn học ở 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11; HK1 lớp 12), gọi tắt là điểm học bạ

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển phù hợp với quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hồ sơ tuyển sinh

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường) được điền đầy đủ thông tin
  • Bản sao học bạ Trung học phổ thông (THPT)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (nếu có)
  • Bản sao giấy khai sinh
  • Bản sao giấy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân
  • Bản sao hộ khẩu
  • Bản sao các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: yêu cầu bản sao có chứng thực hoặc mang theo bản chính để đối chiếu khi nộp trực tiếp tại trường.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Học kỳ 1

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

HP401

Luật Hiến pháp

3.00

Bắt Buộc

2

HP406

Luật Hiến pháp

2.00

Bắt Buộc

3

LGH301

Logic học

2.00

Bắt Buộc

4

PL209

Lý luận về Nhà nước và pháp luật

3.00

Bắt Buộc

5

TC103

Giáo dục thể chất HP1 - Bơi lội

1.00

Bắt Buộc

6

TR105

Triết học Mác Lênin

3.00

Bắt Buộc

7

TLH301

Tâm lý học đại cương

2.00

Tự Chọn

 

Học kỳ 2

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CPQ301

Công pháp quốc tế

3.00

Bắt Buộc

2

GDT316

Giáo dục thể chất HP 2, 3 - Bơi lội

2.00

Bắt Buộc

3

HCM301

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.00

Bắt Buộc

4

KT203

Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin

2.00

Bắt Buộc

5

LDS302

Những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa kế

3.00

Bắt Buộc

6

LHC307

Luật Hành chính

2.00

Bắt Buộc

7

MLN302

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin HP2

3.00

Bắt Buộc

8

QP206

Giáo dục quốc phòng - an ninh

8.00

Bắt Buộc

9

TIN301

Tin học đại cương

2.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 3

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CS003

Chủ nghĩa Xã hội khoa học

2.00

Bắt Buộc

2

LDS304

Hợp đồng và bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

3.00

Bắt Buộc

3

LHN301

Luật Hôn nhân và gia đình

2.00

Bắt Buộc

4

LHS302

Luật Hình sự

3.00

Bắt Buộc

5

LLD301

Luật Lao động

3.00

Bắt Buộc

6

LTM301

Pháp luật về chủ thể kinh doanh và phá sản

3.00

Bắt Buộc

7

QTH302

Quản trị học

2.00

Bắt Buộc

8

NCL301

Kỹ năng nghiên cứu và lập luận

2.00

Tự Chọn

9

TCL301

Lý thuyết Tài chính và tiền tệ

2.00

Tự Chọn

10

VBP301

Xây dựng văn bản pháp luật

2.00

Tự Chọn

 

Học kỳ 4

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

LDD301

Luật Đất đai

2.00

Bắt Buộc

2

LDS308

Luật Sở hữu trí tuệ

3.00

Bắt Buộc

3

LTM303

Pháp luật thương mại hàng hoá và dịch vụ

2.00

Bắt Buộc

4

TCQ311

Luật quốc tế về quyền con người

2.00

Bắt Buộc

5

TMQ307

Luật WTO

3.00

Bắt Buộc

6

TMQ308

Pháp luật về biên giới và lãnh thổ

2.00

Bắt Buộc

7

TTD301

Luật Tố tụng dân sự

3.00

Bắt Buộc

 

Học kỳ 5

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

LSD301

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.00

Bắt Buộc

2

LSS301

Luật học so sánh

2.00

Bắt Buộc

3

LTM311

Luật cạnh tranh

2.00

Bắt Buộc

4

TPQ301

Tư pháp quốc tế

3.00

Bắt Buộc

5

TMQ309

Giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ WTO

2.00

Tự Chọn

6

TMQ310

Luật WTO về các hàng rào phi thuế quan

2.00

Tự Chọn

7

TMQ311

Luật WTO về thương mại dịch vụ

2.00

Tự Chọn

8

TMQ312

Toàn cầu hóa, khu vực hóa và pháp luật quốc tế

2.00

Tự Chọn

 

Học kỳ 6

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

LMT301

Luật Môi trường

2.00

Bắt Buộc

2

LTH301

Luật Thuế

2.00

Bắt Buộc

3

TMQ313

Luật Kinh doanh quốc tế

3.00

Bắt Buộc

4

CLC342

Pháp luật thương mại ASEAN

2.00

Tự Chọn

5

TCQ312

Pháp luật thương mại của Hoa Kỳ và EU

2.00

Tự Chọn

6

TCQ313

Chính sách và pháp luật cạnh tranh trong thương mại quốc tế

2.00

Tự Chọn

7

TCQ314

Pháp luật về các biện pháp phòng vệ thương mại

2.00

Tự Chọn

8

TCQ315

Pháp luật về vận tải quốc tế

2.00

Tự Chọn

9

TCQ316

Pháp luật thanh toán quốc tế

2.00

Tự Chọn

10

TCT316

Pháp luật thương mại điện tử và giao dịch trên mạng (Cyberlaw)

2.00

Tự Chọn

 

Học kỳ 7

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

CPQ303

Luật Đầu tư quốc tế

2.00

Bắt Buộc

2

TCQ310

Luật Trọng tài thương mại quốc tế

2.00

Bắt Buộc

3

MAR303

Marketing căn bản

2.00

Tự Chọn

4

QNL303

Quản trị nhân sự

2.00

Tự Chọn

5

TCL305

Kế toán quản trị

2.00

Tự Chọn

6

TCQ317

Luật hợp đồng trong hệ thống thông luật

2.00

Tự Chọn

7

TCQ318

Luật Sở hữu trí tuệ so sánh (Hoa Kỳ và Việt Nam)

2.00

Tự Chọn

8

TCQ319

Pháp luật về giao dịch mua lại và sáp nhập doanh nghiệp (M và A)

2.00

Tự Chọn

 

Học kỳ 8

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

MT003

Luật Quốc tế về môi trường

2.00

Tự Chọn

2

TCQ10

Lễ tân ngoại giao

2.00

Tự Chọn

3

TCQ320

Pháp luật về hợp đồng li-xăng và chuyển giao công nghệ quốc tế

2.00

Tự Chọn

4

TCT303

Pháp luật kinh doanh bất động sản

2.00

Tự Chọn

 

 

HỌC PHÍ

  • Học phí toàn khóa: Liên hệ

 

Đại học Luật TP.HCM

Địa chỉ: 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

Đánh giá khóa học

0
Chất lượng chương trình
4.9
Môi trường đào tạo
4.7
Giá trị bằng cấp
4.1
Chất lượng quản lý
4.5
Trang thiết bị, cơ sở vật chất
4.5
Hoạt động đào tạo
4.5
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet