Bạn cần đăng nhập để thực hiện chức năng này.
Không có thông báo.
Loại hình đào tạo:
Trong nước
Bậc học:
Cử nhân
Kiểm định:
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Loại hình trường:
Công lập
Yêu cầu nhập học:
Xét tuyển hồ sơ
Hình thức đào tạo:
Chính quy
Thời gian học:
Trong giờ hành chính
Thời lượng đào tạo:
4 năm
Dự kiến khai giảng:
Liên tục
Nơi học:
Hà Nội
Edunet, trường học, Đăng kýĐạt kiểm định chất lượng giáo dục
Edunet, trường học, Đăng kýThành lập năm 2006
Edunet, trường học, Đăng kýTrực thuộc Bộ GD&ĐT
Edunet, trường học, Đăng kýQuan hệ song phương với các trường
Edunet, trường học, Đăng kýThư viện lên tới 21.090 ấn phẩm
Edunet, trường học, Đăng kýGiảng viên có năng lực

 

  • Công nghệ thông tin là một ngành học được đào tạo để sử dụng máy tính và các phần mềm máy tính để phân phối và xử lý các dữ liệu thông tin, đồng thời dùng để trao đổi, lưu trữ và chuyển đổi các dữ liệu thông tin dưới nhiều hình thức khác nhau.
  • Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin có thể làm việc tại các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, công ty, dự án, các tổ chức giáo dục, ở các vị trí sau: Lập trình viên, giảng dạy, nghiên cứu, phân tích và phát triển phần mềm.  Trưởng nhóm dự án, quản lý dự án công nghệ thông tin, phân tích và phát triển hệ thống thông tin, quản trị cơ sở dữ liệu. Quản trị hệ thống, quản trị mạng, phát triển các ứng dụng, dịch vụ mạng, các dịch vụ đa phương tiện.Tư vấn về công nghệ thông tin.
  • Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 134 tín chỉ.

 

 

HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: chính quy
  • Thời gian đào tạo:  4 năm

 

ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Đối tượng và điều kiện dự tuyển

  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam;

Hình thức dự tuyển

  • Phương thức 1. Dựa vào xét tuyển học bạ THPT.
  • Phương thức 2. Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 3. Tuyển thẳng.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Học viện.
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT;
  • Bản photocopy công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/ hồ sơ (thí sinh nộp sau khi nhập học tại Học viện)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

TT

Mã số

Học phần

Số tín chỉ

Học kỳ học

A

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

44

 

I

 

Phần kiến thức chung

19

 

1

MC001

Triết học

3

1

2

MC002

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2

2

3

MC003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

3

4

MC004

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4

5

MC005

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

5

6

MC006

Tiếng Anh 1

3

1

7

MC007

Tiếng Anh 2

3

2

8

MC010

Logic học

2

1

II

 

Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành

25

 

1

CN111

Toán cao cấp 1

3

1

2

CN112

Toán cao cấp 2

4

2

3

CN113

Toán cao cấp 3

4

3

4

CN114

Xác suất và thống kê

3

4

5

CN115

Phương pháp tính

3

4

6

CN116

Logic Toán

2

2

7

CN117

Tin học cơ sở

3

1

8

CN118

Lập trình cơ bản

3

2

B

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

77

 

I

 

Phần kiến thức cơ sở ngành

38

 

I.1

 

Học phần bắt buộc

26

 

1

CN119

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

2

CN120

Lập trình hướng đối tượng

3

4

3

CN121

Toán rời rạc

4

4

4

CN122

Cơ sở dữ liệu

3

2

5

CN124

Kiến trúc máy tính

3

3

6

CN125

Hệ điều hành

3

3

7

CN126

Mạng máy tính

3

4

8

CN129

Công nghệ phần mềm

3

5

I.2

 

Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 6 học phần)

12

5,6

 

 

Nhánh 1. KHMT và HTTT

 

 

1

CN127

Lý thuyết ngôn ngữ

3

 

2

CN128

Ngôn ngữ lập trình Python

3

 

3

CN147

Lập trình nâng cao

3

 

4

CN131

Học máy cơ bản

3

 

5

CN132

Hệ thống thông tin quản lý

3

 

6

CN135

Xử lý ảnh

3

 

7

 

Lý thuyết tối ưu

3

 

 

 

Nhánh 2. Mạng và TT đa phương tiện

 

 

8

CN134

Kỹ thuật đồ hoạ máy tính

3

 

9

CN136

Thiết kế đồ họa

3

 

10

CN137

Lập trình trò chơi cơ bản

3

 

11

CN138

Cơ sở truyền tin

3

 

12

CN139

Cơ sở dữ liệu đa phương tiện

3

 

13

 CN140

Kỹ thuật đa phương tiện

3

 

II

 

Phần kiến thức chuyên ngành

39

 

II.1

 

Học phần bắt buộc

24

 

1

CN143

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

3

2

CN141

Trí tuệ nhân tạo

3

5

3

CN142

An toàn thông tin

3

6

4

CN149

Lập trình trực quan

3

5

5

CN144

Lập trình web

3

6

6

CN145

Quản trị mạng

3

6

7

CN146

Lập trình mobile

3

7

8

CN123

Phân tích thiết kế HTTT hướng đối tượng

3

6

II.2

 

Học phần tự chọn (Chọn 5 trong 7 học phần)

15

7

 

 

Nhánh 1. KHMT và HTTT

 

 

1

CN130

Nhập môn khoa học dữ liệu

3

 

2

CN148

Ngôn ngữ lập trình PHP

3

 

3

CN150

Khai phá dữ liệu

3

 

4

CN151

Hệ thống phân tán

3

 

5

CN152

Kho dữ liệu

3

 

6

CN153

Xử lý dữ liệu thống kê

3

 

7

CN154

Quản lý dự án phần mềm

3

 

 

 

Nhánh 2. Mạng và TT đa phương tiện

 

 

8

CN156

Mạng không dây và di động

3

 

9

CN157

Lập trình mạng

3

 

10

CN158

An ninh mạng

3

 

11

CN159

Công nghệ thực tại ảo

3

 

12

CN160

Thiết kế và phát triển trò chơi

3

 

13

CN161

Phát triển hệ thống thương mại điện tử

3

 

14

CN162

Thiết kế Quảng cáo truyền hình

3

 

III

 

Phần kiến thức thực tập và tốt nghiệp

14

 

1

CN163

Thực tập 1

3

6

2

CN164

Thực tập 2

5

8

3

CN165

Đồ án tốt nghiệp

6

8

Tổng số

136

 

Chương trình chưa bao gồm học phần GDTC và GDQP.

 

HỌC PHÍ

  • Học phí khóa học: Liên hệ 

 

Học viện Quản lý Giáo dục

Đại chỉ: 31 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

 

 
Bình luận của bạn dành cho chương trình

Khóa học đã xem

Học phí công bố
Liên hệ
×
Edunet