
30 năm

300+ Giảng viên

Khuôn viên: 50.000m²

31 ngành TC & CĐ

7.000+ Sinh viên

Bằng khen Bộ GD&ĐT
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Kiến thức
- Có kiến thức cơ sở về ngành học như : Tổng quan nhà hàng, văn hóa ẩm thực, các quy định, quy tắc về an toàn an ninh vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà hàng khách sạn.
- Vận dụng được những kiến thức về nghiệp vụ như: Bày và phục vụ bàn, pha chế và phục vụ thức uống, chế biến và phục vụ các món ăn, các món bánh, trong nhà hàng và khách sạn.
- Vận dụng được những kiến thức cơ bản trong công tác quản lý chuyên môn như quảng cáo quảng bá, tổ chức sự kiện, tổ chức kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
Kỹ năng
- Xây dựng được kế hoạch kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
- Thực hiện được các nghiệp vụ như: Bày và phục vụ bàn, chế biến và trình bày được các thức uống có cồn và không cồn, các món ăn Âu – Á, món bánh Âu – Á phổ biến tại các nhà hàng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1-3.5 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương : 03 năm đến 3,5 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương : 02 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT, đồng thời có chứng chỉ về giáo dục nghề nghiệp của nhóm ngành, nghề có thời gian đào tạo từ một năm trở lên hoặc đối với đối tượng đã có bằng tốt nghiệp từ trình độ TCCN trở lên (khác ngành đào tạo) : 01 năm đến 1,5 năm
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS,THPT, TCCN trở lên.
HỒ SƠ
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
| HỌC KỲ I | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNK115070 | Nghiệp vụ Bar | 3.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CSK115030 | Văn hóa ẩm thực | 3.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CSK115040 | An toàn an ninh trong nhà hàng - khách sạn | 3.00 | Bắt Buộc |
| 4 | CSK115050 | Tổng quan nhà hàng | 2.00 | Bắt Buộc |
| 5 | CSK115060 | Marketing nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | DCK100031 | Giáo dục thể chất 1 | 1.00 | Bắt Buộc |
| 7 | DCT400010 | Chính trị | 2.00 | Bắt Buộc |
| 8 | DCT400030 | Pháp luật | 1.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ II | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNK115080 | Nghiệp vụ phục vụ bàn | 4.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNK115110 | Nghiệp vụ chế biến bánh Á | 3.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CNK115150 | Nghiệp vụ chế biến món ăn Á | 3.00 | Bắt Buộc |
| 4 | DCK100051 | Giáo dục quốc phòng và An ninh 1A | 3.00 | Bắt Buộc |
| 5 | DCT400090 | Tin học | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | NNT400011 | Anh văn 1A | 2.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ III | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNK115120 | Nghiệp vụ chế biến bánh Âu | 3.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNK115140 | Nghiệp vụ chế biến món ăn Âu | 3.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CSK115071 | Anh văn chuyên ngành nhà hàng 1 | 2.00 | Bắt Buộc |
| 4 | DCK100052 | Giáo dục quốc phòng và An ninh 1B | 2.00 | Bắt Buộc |
| 5 | NNK100031 | Anh văn 1B | 3.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ IV | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | TNK115010 | Kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | TNK115020 | Tổ chức sự kiện | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CNK115090 | Nghiệp vụ chế biến món ăn nâng cao | 2.00 | Tự Chọn |
| 4 | CNK115100 | Nghiệp vụ chế biến bánh mì | 2.00 | Tự Chọn |
| 5 | CNK115160 | Kỹ năng bán hàng trong nhà hàng | 2.00 | Tự Chọn |
| HỌC KỲ PHỤ | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNK115130 | Thực tập doanh nghiệp nhà hàng | 2.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ PHỤ | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | TNK115030 | Thực tập tốt nghiệp | 4.00 | Bắt Buộc |
TỐT NGHIỆP
Điều kiện tốt nghiệp
- Hoàn thành tất cả các học phần
Triển vọng công việc sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp ngành Quản lý và kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống, sinh viên có thể làm việc ở các vị trí sau:
- Nhân viên làm việc tại nhà hàng và cơ sở kinh doanh ăn uống, cụ thể : Nhân viên phục vụ bàn, nhân viên pha chế tại quầy bar, nhân viên bộ phận bếp.
- Nhân viên kinh doanh tại nhà hàng, các cơ sở dịch vụ ăn uống.
- Tự tổ chức kinh doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
Cao đẳng Công nghệ thủ đức
Địa chỉ : 53 Võ Văn Ngân, Linh Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh