
30 năm

300+ Giảng viên

Khuôn viên: 50.000m²

31 ngành TC & CĐ

7.000+ Sinh viên

Bằng khen Bộ GD&ĐT
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
- Kiến thức
- Giải thích được các khái niệm cơ bản về ngành hàng tiêu dùng, hoạt động kinh doanh, hoạt động bán sỉ, hoạt động bán lẻ.
- Trình bày được kiến thức cơ bản về quản lý siêu thị, tâm lý khách hàng, kỹ năng giao tiếp, marketing thương mại và dịch vụ, quản trị mua hàng và lưu kho, quan hệ và chăm sóc khách hàng, qui trình điều hành tổ chức việc bán hàng trong siêu thị.
- Xác định được vai trò và tầm quan trọng của thông tin truyền thông để hỗ trợ hoạt động quản lý kinh doanh siêu thị.
- Kỹ năng
- Tham gia xây dựng chiến lược và thực hiện các chương trình marketing trong lĩnh vực siêu thị.
- Đảm nhiệm được vị trí, vai trò của người quản lý siêu thị.
- Thực hiện được các công việc của một nhân viên trong siêu thị như xuất nhập hàng, trưng bày hàng hóa, bảng biểu thông tin về hàng hóa, các hoạt động bán hàng, khuyến mãi .v.v…
- Sử dụng được các bản báo cáo của siêu thị, cửa hàng phục vụ hoạt động thương mại.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1-3.5 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS hoặc tương đương : 03 năm đến 3,5 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương : 02 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT, đồng thời có chứng chỉ về giáo dục nghề nghiệp của nhóm ngành, nghề có thời gian đào tạo từ một năm trở lên hoặc đối với đối tượng đã có bằng tốt nghiệp từ trình độ TCCN trở lên (khác ngành đào tạo) : 01 năm đến 1,5 năm
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS,THPT, TCCN trở lên.
HỒ SƠ
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
| HỌC KỲ I | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CST426030 | Xác định cung ứng hàng hóa và dịch vụ | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CST426040 | Quản lý thương mại đại cương | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | DCK100031 | Giáo dục thể chất 1 | 1.00 | Bắt Buộc |
| 4 | DCK100051 | Giáo dục quốc phòng và An ninh 1A | 3.00 | Bắt Buộc |
| 5 | DCT400010 | Chính trị | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | DCT400030 | Pháp luật | 1.00 | Bắt Buộc |
| 7 | DCT400090 | Tin học | 2.00 | Bắt Buộc |
| 8 | NNT400011 | Anh văn 1A | 2.00 | Bắt Buộc |
| 9 | TNT426080 | Bán hàng | 2.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ II | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNT426010 | Dự báo hoạt động và tính toán giá cả | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNT426030 | Tổ chức cung ứng hàng hóa và dịch vụ | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CSK104020 | Kinh tế vi mô | 3.00 | Bắt Buộc |
| 4 | CSK104030 | Quản trị học | 3.00 | Bắt Buộc |
| 5 | CSK104040 | Quản lý quan hệ khách hàng | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | DCK100052 | Giáo dục quốc phòng và An ninh 1B | 2.00 | Bắt Buộc |
| 7 | NNK100031 | Anh văn 1B | 3.00 | Bắt Buộc |
| 8 | TTT404070 | Thực tập doanh nghiệp | 3.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ III | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNT426100 | Tìm kiếm thông tin và khai thác hệ thống thông tin thương mại | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNT426110 | Tổ chức công việc | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CNT426120 | Đầu tư và đánh giá hiệu quả | 3.00 | Bắt Buộc |
| 4 | CNT426130 | Tuyển dụng và đào tạo nhóm kinh doanh | 2.00 | Bắt Buộc |
| 5 | TNT426060 | Thực tập tốt nghiệp | 4.00 | Bắt Buộc |
| 6 | CNT426140 | Tổ chức hoạt náo và đánh giá hiệu quả | 2.00 | Tự Chọn |
| 7 | CST426050 | Quản lý kho bãi | 3.00 | Tự Chọn |
| 8 | TNT426070 | Khóa luận tốt nghiệp | 5.00 | Tự Chọn |
TỐT NGHIỆP
- Điều kiện tốt nghiệp
- Hoàn thành tất cả các học phần
- Triển vọng công việc sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp ngành Quản lý và bán hàng siêu thị, học sinh có thể làm việc ở các vị trí sau: nhân viên, quản lý làm việc tại các cửa hàng bán lẻ, siêu thị, trung tâm thương mại, cũng như các doanh nghiệp thương mại dịch vụ thuộc mọi thành phần kinh tế.
Cao đẳng Công nghệ thủ đức
Địa chỉ : 53 Võ Văn Ngân, Linh Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh