
10+ năm

1000+ sinh viên

123 người

90%+ sinh viên có việc làm
.png)
07 phòng, 03 Khoa và 01 Trung tâm
.png)
Cao đẳng, Trung cấp và Sơ cấp
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Kiến thức:
- Mô tả được cấu tạo, nêu được nguyên lý hoạt động của các thiết bị trong hệ thống cung cấp, và điều khiển tự động trong công nghiệp;
- Biết thiết kế được các hệ thống điện đơn giản trong dân dụng;
- Biết được phương pháp đọc các bản vẽ tách thi công;
- Hiểu được các ký hiệu trên bản vẽ điện cơ bản;
- Hiểu được các nguyên lý, cấu tạo và vận hành thiết bị về điện;
- Hiểu được quy trình điện áp dụng vào thực tế trong sản xuất;
- Hiểu rõ các biện pháp an toàn phòng cháy, chống nổ và cấp cứu người khi bị tai nạn xảy ra;
- Trình bày và giải thích được quy trình điện, chọn được vật liệu điện, áp dụng vào thực tế của sản xuất;
- Hiểu được nội dung thiết lập một quy trình điện;
- Hiểu được các ký hiệu về điện, trình độ Anh văn chuyên ngành;
- Hiểu được các tình huống kỹ thuật trong thực tế thi công;
- Đảm bảo yêu cầu về quan sát, ghi chép, lập các biên bản;
- Hiểu được, phân tích, tổng hợp, đánh giá tiến độ thi công, ứng xử, giao tiếp;…
- Hiểu được ký hiệu về điện, phương pháp về điện từ Anh ngữ.
Kỹ năng:
- Đọc và hiểu được các bản vẽ tách thi công;
- Lựa chọn được, phân biệt được các loại vật liệu điện;
- Đọc được một số ký hiệu cơ bản đơn giản về điện, phương pháp về điện từ bằng tiếng Anh;
- Lắp đặt được các thiết bị, hệ thống cung cấp điện công nghiệp. Sửa chữa được các sự cố đơn giản;
- Sử dụng được các dụng cụ cầm tay trong nghề lắp đặt và thiết bị;
- Lựa chọn đầy đủ dụng cụ, thiết bị phù hợp với công việc cần làm;
- Xử lý được các tình huống kỹ thuật đơn giản;
- Sửa chửa được các thiết bị sai hỏng, biết nguyên nhân và biện pháp khắc phục hay đề phòng;
- Đấu nối thiết bị điện một cách thành thạo;
- Vận hành, điều chỉnh được chế độ của thiết bị điện;
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 2 năm.
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
- Đối tượng đã tốt nghiệp THCS trở lên
HỒ SƠ
- Phiếu đăng ký tuyển sinh (theo mẫu)
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
|
Mã MH, |
Tên môn học, modul |
Thời gian |
Thời gian của MH, |
Hệ số MH/ |
Ghi chú |
|||
|
Năm |
Học |
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Giờ LT |
Giờ TH |
|||||||
|
I. |
Các môn học văn hoá |
|
|
1020 |
1020 |
|
|
|
|
VH 01 |
|
I |
1 |
67 |
67 |
|
4 |
|
|
VH 01 |
|
I |
2 |
59 |
59 |
|
4 |
|
|
VH 01 |
|
II |
1 |
84 |
84 |
|
6 |
|
|
VH 02 |
|
I |
1 |
75 |
75 |
|
5 |
|
|
VH 02 |
|
I |
2 |
75 |
75 |
|
5 |
|
|
VH 02 |
|
II |
1 |
60 |
60 |
|
4 |
|
|
VH 03 |
|
I |
1 |
120 |
120 |
|
8 |
|
|
VH 03 |
|
I |
2 |
120 |
120 |
|
8 |
|
|
VH 03 |
|
II |
1 |
120 |
120 |
|
8 |
|
|
VH 04 |
|
I |
2 |
60 |
60 |
|
4 |
|
|
VH 04 |
|
II |
1 |
60 |
60 |
|
4 |
|
|
VH 04 |
|
II |
2 |
120 |
120 |
|
8 |
|
|
II |
Các môn học chung |
|
|
285 |
112 |
173 |
|
|
|
MH 05 |
|
I |
2 |
30 |
22 |
8 |
2 |
|
|
MH 06 |
|
I |
2 |
15 |
10 |
5 |
1 |
|
|
MH 07 |
|
I |
1 |
30 |
3 |
27 |
1 |
|
|
MH 08 |
|
I |
1 |
120 |
30 |
90 |
2 |
|
|
MH 09 |
|
I |
2 |
30 |
13 |
17 |
1 |
|
|
MH 10 |
|
I |
2 |
60 |
30 |
30 |
3 |
|
|
III |
Các môn học, modul đào tạo nghề |
|
|
2370 |
707 |
1653 |
|
|
|
III.1 |
Các môn học, modul kỹ thuật cơ sở |
|
|
270 |
172 |
98 |
|
|
|
MH 11 |
|
I |
1 |
75 |
45 |
30 |
4 |
|
|
MH 12 |
|
I |
1 |
45 |
42 |
3 |
3 |
|
|
MH 13 |
|
I |
1 |
30 |
15 |
15 |
1 |
|
|
MH 14 |
|
I |
1 |
45 |
25 |
20 |
2 |
|
|
MH 15 |
|
I |
2 |
75 |
45 |
30 |
4 |
|
|
III.2 |
Các môn học, modul chuyên môn nghề: |
|
|
2100 |
535 |
1565 |
|
|
|
MH 16 |
|
I |
2 |
60 |
45 |
15 |
3 |
|
|
MH 17 |
|
II |
1 |
60 |
45 |
15 |
3 |
|
|
MH 18 |
|
II |
1 |
75 |
45 |
30 |
4 |
|
|
MĐ 19 |
|
II |
1 |
60 |
20 |
40 |
2 |
|
|
MĐ 20 |
|
II |
1 |
85 |
40 |
45 |
4 |
|
|
MĐ 21 |
|
II |
2 |
120 |
40 |
80 |
5 |
|
|
MĐ 22 |
|
II |
2 |
135 |
30 |
105 |
5 |
|
|
MĐ 23 |
|
II |
2 |
110 |
30 |
80 |
4 |
|
|
MĐ 24 |
|
II |
2 |
120 |
30 |
90 |
4 |
|
|
MĐ 25 |
|
III |
1 |
120 |
40 |
80 |
5 |
|
|
MĐ 26 |
|
III |
1 |
50 |
10 |
40 |
2 |
|
|
MĐ 27 |
|
III |
1 |
100 |
20 |
80 |
3 |
|
|
MĐ 28 |
|
III |
1 |
100 |
20 |
80 |
3 |
|
|
MĐ 29 |
|
III |
1 |
150 |
45 |
105 |
6 |
|
|
MĐ 30 |
|
III |
1 |
80 |
15 |
65 |
3 |
|
|
MĐ 31 |
|
III |
2 |
145 |
30 |
115 |
5 |
|
|
MĐ 32 |
|
III |
2 |
90 |
30 |
60 |
4 |
|
|
MĐ 33 |
|
III |
2 |
440 |
|
440 |
11 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
3675 |
1839 |
1826 |
|
|
|
ĐÁNH GIÁ VÀ TỐT NGHIỆP
- Người học phải học hết chương trình đào tạo và có đủ điều kiện theo Quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường thì sẽ được dự thi tốt nghiệp.
- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn Chính trị, Lý thuyết nghề tổng hợp, Thực hành nghề tổng hợp.
Triển vọng công việc sau khi tốt nghiệp
- Sau khi tốt nghiệp có thể làm công nhân điện tại các Công ty, Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Trách nhiệm hữu hạn;
- Học liên thông lên cao đẳng, đại học;
- Công tác trong nước hoặc đi xuất khẩu lao động sang nước ngoài.
Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang
Địa chỉ: 11B/17 Học Lạc, P.8, TP.Mỹ Tho – Tiền Giang.
-
Sau khi tốt nghiệp có thể làm công nhân điện tại các Công ty, Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Trách nhiệm hữu hạn hoặc đi xuất khẩu lao động sang nước ngoài tìm kiếm cơ hội mới cho bản thân mình-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-
-
Đào tạo sinh viên sửa chửa được các thiết bị sai hỏng, biết nguyên nhân và biện pháp khắc phục hay đề phòng để nhanh ***ng khôi phục thiết bị như cũ-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-
-
Sinh viên cần hiểu được các tình huống kỹ thuật trong thực tế thi công để từ đó đúc kết ra những kinh nghiệm quí báu cho bản thân sau này-
Cảm ơn bạn đã chọn khóa học này :D
-