
30 năm

300+ Giảng viên

Khuôn viên: 50.000m²

31 ngành TC & CĐ

7.000+ Sinh viên

Bằng khen Bộ GD&ĐT
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Kiến thức
- Trình bày được những kiến thức đại cương về ngành học.
- Trình bày được những kiến thức chuyên ngành về ngành học.
- Mô tả và phân tích được các quy trình làm việc của hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch và lữ hành.
Kỹ năng
- Thực hiện được các nghiệp vụ của nhân viên kinh doanh dịch vụ du lịch và lữ hành.
- Thực hiện được các nghiệp vụ của người hướng dẫn viên du lịch .
- Vận dụng được kiến thức về văn hóa, lịch sử, địa lý, tuyến điểm du lịch… trong hoạt động nghề nghiệp.
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 1,5 – 3 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp Trung Cấp với khối lượng kiến thức, kỹ năng đào tạo tối thiểu là 105 tín chỉ : 03 năm
- Đối tượng đã tốt nghiệp Trung Cấp cùng ngành đạo tạo với khối lượng kiến thức, kỹ năng đào tạo tối thiểu là 55 tín chỉ : 1,5 năm
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
- Đối tượng đã tốt nghiệp THPT, TCCN trở lên.
HỒ SƠ
- Phiếu đăng ký tuyển sinh
- Bảng photo học bạ (công chứng)
- Bản sao CMND (công chứng)
- Bản sao Hộ khẩu (công chứng)
- Bản sao Giấy khai sinh (công chứng)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (công chứng)
| HỌC KỲ I | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CSC115010 | Địa lý và tổng quan kinh tế xã hội Việt Nam | 3.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CSK115010 | Văn hóa Việt Nam | 3.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CSK415010 | Tổng quan du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 4 | DCC100131 | Chính trị 1 | 3.00 | Bắt Buộc |
| 5 | DCK100031 | Giáo dục thể chất 1 | 1.00 | Bắt Buộc |
| 6 | NNK100031 | Anh văn 1B | 3.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ II | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNK115031 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 1 | 3.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNK115061 | Tuyến điểm du lịch 1 | 3.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CSK419031 | Tâm lý khách du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 4 | DCC100191 | Tin học | 3.00 | Bắt Buộc |
| 5 | DCC100220 | Pháp luật | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | DCK100032 | Giáo dục thể chất 2 | 1.00 | Bắt Buộc |
| 7 | DCK100052 | Giáo dục quốc phòng và An ninh 1B | 2.00 | Bắt Buộc |
| 8 | NNC100020 | Anh văn 2 | 3.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ III | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNC115041 | Anh văn chuyên ngành lữ hành 1 | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNK115032 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 2 | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CNK115062 | Tuyến điểm du lịch 2 | 3.00 | Bắt Buộc |
| 4 | CSC105043 | Luật du lịch và thủ tục xuất nhập cảnh | 2.00 | Bắt Buộc |
| 5 | CSC115020 | Lịch sử Việt Nam | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | CSK115020 | Nghiệp vụ văn phòng trong du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 7 | CSK415030 | Marketing du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 8 | DCC100053 | Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 | 2.00 | Bắt Buộc |
| 9 | DCC100132 | Chính trị 2 | 2.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ IV | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNC115020 | Hệ thống cung ứng dịch vụ trong du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNC115030 | Thiết kế và điều hành chương trình du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CNC115042 | Anh văn chuyên ngành lữ hành 2 | 2.00 | Bắt Buộc |
| 4 | CNK115010 | Kỹ năng hoạt náo và tổ chức sự kiện | 2.00 | Bắt Buộc |
| 5 | CNK115040 | Y tế du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 6 | CSC115030 | Lịch sử văn minh thế giới | 2.00 | Bắt Buộc |
| 7 | CNC115070 | Giao tiếp ứng xử trong du lịch | 2.00 | Tự Chọn |
| 8 | CNC115080 | Thanh toán quốc tế trong du lịch | 2.00 | Tự Chọn |
| 9 | CNK115020 | Nghiệp vụ lễ tân | 2.00 | Tự Chọn |
| HỌC KỲ V | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNC105101 | Quản trị kinh doanh lữ hành | 2.00 | Bắt Buộc |
| 2 | CNC105120 | Phương pháp đàm phán và ký kết hợp đồng lữ hành | 2.00 | Bắt Buộc |
| 3 | CNC115050 | Nghiệp vụ đặt chổ và bán vé chương trình du lịch | 2.00 | Bắt Buộc |
| 4 | CNC115060 | Phẩm chất đạo đức nghề hướng dẫn du lịch | 1.00 | Bắt Buộc |
| 5 | TNC105051 | Thực tập tốt nghiệp | 4.00 | Bắt Buộc |
| HỌC KỲ PHỤ | ||||
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại học phần |
| 1 | CNK115050 | Thực tập doanh nghiệp dịch vụ du lịch lữ hành | 2.00 | Bắt Buộc |
TỐT NGHIỆP
Điều kiện tốt nghiệp
- Hoàn thành tất cả các học phần
Triển vọng công việc sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Sinh viên có thể làm việc ở các vị trí sau:
- Hướng dẫn viên du lịch tại các công ty du lịch, các trung tâm dịch vụ lữ hành.
- Thuyết minh viên tại các khu du lịch, bảo tàng, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh,..
- Nhân viên thực hiện các nghiệp vụ: kinh doanh, marketing, điều hành, chăm sóc khách hàng tại phòng kinh doanh lữ hành, phòng nhân sự, phòng tiếp thị sản phẩm du lịch, phòng quản lý chất lượng của các doanh nghiệp du lịch, nhà hàng, khách sạn, điểm tham quan, khu du lịch, khu vui chơi giải trí,…và các tổ chức khác với vai trò là người thực hiện trực tiếp hay người tổ chức, quản lý.
- Chuyên viên trong các cơ quan quản lí nhà nước về du lịch.
- Đồng thời có thể tự khởi nghiệp kinh doanh dịch vụ du lịch và lữ hành theo quy định về kinh doanh dịch vụ du lịch.
Cao đẳng Công nghệ thủ đức
Địa chỉ : 53 Võ Văn Ngân, Linh Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh